cryonics

[Mỹ]/kraɪˈɒnɪks/
[Anh]/kraɪˈɑːnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hành bảo quản cá nhân ở nhiệt độ thấp sau khi chết; phương pháp đông lạnh một cơ thể để có khả năng phục hồi trong tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

cryonics technology

công nghệ đông lạnh xác

cryonics procedure

thủ tục đông lạnh xác

cryonics research

nghiên cứu về đông lạnh xác

cryonics facility

cơ sở đông lạnh xác

cryonics preservation

quá trình bảo quản xác bằng đông lạnh

cryonics service

dịch vụ đông lạnh xác

cryonics industry

ngành công nghiệp đông lạnh xác

cryonics debate

cuộc tranh luận về đông lạnh xác

cryonics ethics

đạo đức trong đông lạnh xác

cryonics application

ứng dụng của đông lạnh xác

Câu ví dụ

many people believe in the potential of cryonics for future medical advancements.

Nhiều người tin vào tiềm năng của phương pháp bảo tồn lạnh đông (cryonics) cho những tiến bộ y tế trong tương lai.

cryonics offers hope for those who wish to be revived in the future.

Cryonics mang lại hy vọng cho những người muốn được hồi sinh trong tương lai.

some scientists are skeptical about the effectiveness of cryonics.

Một số nhà khoa học hoài nghi về hiệu quả của phương pháp bảo tồn lạnh đông (cryonics).

there are ethical concerns surrounding the practice of cryonics.

Có những lo ngại về mặt đạo đức xung quanh việc thực hành phương pháp bảo tồn lạnh đông (cryonics).

cryonics is often discussed in the context of life extension.

Cryonics thường được thảo luận trong bối cảnh kéo dài tuổi thọ.

investing in cryonics can be a controversial decision for many.

Đầu tư vào cryonics có thể là một quyết định gây tranh cãi đối với nhiều người.

people undergoing cryonics must sign legal agreements.

Những người trải qua phương pháp cryonics phải ký các thỏa thuận pháp lý.

advocates of cryonics argue that it could save lives in the future.

Những người ủng hộ cryonics cho rằng nó có thể cứu sống trong tương lai.

research into cryonics is still in its early stages.

Nghiên cứu về cryonics vẫn còn ở giai đoạn đầu.

many cryonics facilities are located in the united states.

Nhiều cơ sở cryonics nằm ở Hoa Kỳ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay