cryptogram

[Mỹ]/ˈkrɪptəʊɡræm/
[Anh]/ˈkrɪptəˌɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một văn bản được viết bằng mã; một thông điệp mã hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

simple cryptogram

mật mã đơn giản

daily cryptogram

mật mã hàng ngày

classic cryptogram

mật mã cổ điển

cryptogram puzzle

bài giải mật mã

cryptogram game

trò chơi giải mật mã

cryptogram clue

mẹo giải mật mã

cryptogram solver

người giải mật mã

famous cryptogram

mật mã nổi tiếng

cryptogram challenge

thử thách giải mật mã

cryptogram solution

giải pháp mật mã

Câu ví dụ

the cryptogram was challenging to decode.

bản mã hóa đã khó giải mã.

she solved the cryptogram in record time.

cô ấy đã giải mã bản mã hóa trong thời gian kỷ lục.

the cryptogram contained a hidden message.

bản mã hóa chứa một thông điệp ẩn.

he enjoys creating cryptograms for his friends.

anh ấy thích tạo ra các bản mã hóa cho bạn bè của mình.

they worked together to crack the cryptogram.

họ làm việc cùng nhau để phá vỡ bản mã hóa.

understanding the rules is essential for solving a cryptogram.

hiểu các quy tắc là điều cần thiết để giải một bản mã hóa.

the cryptogram was a part of the treasure hunt.

bản mã hóa là một phần của cuộc tìm kiếm kho báu.

she found a cryptogram in an old book.

cô ấy tìm thấy một bản mã hóa trong một cuốn sách cũ.

he spent hours deciphering the cryptogram.

anh ấy đã dành hàng giờ giải mã bản mã hóa.

the cryptogram used a simple substitution cipher.

bản mã hóa sử dụng một phương pháp mã hóa thay thế đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay