plaintext

[Mỹ]/ˈpleɪn.tɛkst/
[Anh]/ˈpleɪn.tɛkst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. văn bản chưa mã hóa có thể đọc được mà không cần định dạng đặc biệt; văn bản không được định dạng hoặc mã hóa; văn bản rõ ràng được sử dụng trong giao tiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

plaintext message

tin nhắn thuần văn bản

plaintext format

định dạng thuần văn bản

view plaintext

xem thuần văn bản

send plaintext

gửi thuần văn bản

plaintext data

dữ liệu thuần văn bản

store plaintext

lưu thuần văn bản

plaintext file

tệp thuần văn bản

plaintext version

phiên bản thuần văn bản

plaintext input

đầu vào thuần văn bản

plaintext output

đầu ra thuần văn bản

Câu ví dụ

we need to parse the plaintext file to extract relevant data.

Chúng ta cần phân tích tệp văn bản thuần túy để trích xuất dữ liệu liên quan.

the system supports importing plaintext data from various sources.

Hệ thống hỗ trợ nhập dữ liệu văn bản thuần túy từ nhiều nguồn khác nhau.

ensure the plaintext is properly formatted before processing it.

Đảm bảo văn bản thuần túy được định dạng chính xác trước khi xử lý.

the security vulnerability was found in the plaintext input field.

Lỗ hổng bảo mật được phát hiện trong trường nhập văn bản thuần túy.

we're storing the configuration details in plaintext for simplicity.

Chúng tôi đang lưu trữ các chi tiết cấu hình ở dạng văn bản thuần túy để đơn giản.

the log file contains a lot of plaintext error messages.

Tệp nhật ký chứa rất nhiều thông báo lỗi văn bản thuần túy.

convert the binary data to plaintext for easier analysis.

Chuyển đổi dữ liệu nhị phân thành văn bản thuần túy để dễ dàng phân tích hơn.

the script reads the plaintext configuration file and applies settings.

Kịch bản đọc tệp cấu hình văn bản thuần túy và áp dụng các cài đặt.

avoid storing sensitive information in plaintext whenever possible.

Tránh lưu trữ thông tin nhạy cảm ở dạng văn bản thuần túy bất cứ khi nào có thể.

the application processes plaintext input and generates a report.

Ứng dụng xử lý đầu vào văn bản thuần túy và tạo báo cáo.

we're searching the plaintext database for matching entries.

Chúng tôi đang tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu văn bản thuần túy để tìm các mục nhập phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay