cryptographer

[Mỹ]/krɪpˈtɒɡrəfə/
[Anh]/krɪpˈtɑːɡrəfər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người viết hoặc giải mã

Cụm từ & Cách kết hợp

expert cryptographer

nhà mật mã học gia chuyên gia

famous cryptographer

nhà mật mã học gia nổi tiếng

skilled cryptographer

nhà mật mã học gia lành nghề

leading cryptographer

nhà mật mã học gia hàng đầu

renowned cryptographer

nhà mật mã học gia danh tiếng

talented cryptographer

nhà mật mã học gia tài năng

junior cryptographer

nhà mật mã học gia cấp dưới

senior cryptographer

nhà mật mã học gia cao cấp

proficient cryptographer

nhà mật mã học gia thông thạo

certified cryptographer

nhà mật mã học gia đã được chứng nhận

Câu ví dụ

the cryptographer worked late into the night to secure the data.

Nhà mật mã đã làm việc muộn vào đêm để bảo vệ dữ liệu.

many companies hire a cryptographer to enhance their cybersecurity.

Nhiều công ty thuê một nhà mật mã để tăng cường an ninh mạng của họ.

the cryptographer developed a new algorithm for encryption.

Nhà mật mã đã phát triển một thuật toán mới để mã hóa.

as a cryptographer, she was fascinated by codes and ciphers.

Với tư cách là một nhà mật mã, cô ấy bị cuốn hút bởi các mã và mật mã.

the cryptographer explained the importance of secure communication.

Nhà mật mã giải thích tầm quan trọng của việc giao tiếp an toàn.

in the world of espionage, a skilled cryptographer is invaluable.

Trong thế giới gián điệp, một nhà mật mã lành nghề vô giá.

the cryptographer's work often goes unnoticed but is crucial.

Công việc của nhà mật mã thường bị bỏ qua nhưng rất quan trọng.

she aspired to become a cryptographer after studying mathematics.

Cô ấy khao khát trở thành một nhà mật mã sau khi học toán.

the cryptographer collaborated with software engineers on the project.

Nhà mật mã đã hợp tác với các kỹ sư phần mềm trong dự án.

his reputation as a cryptographer earned him many accolades.

Danh tiếng của anh ấy với tư cách là một nhà mật mã đã mang lại cho anh ấy nhiều danh hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay