codebreaking

[Mỹ]/[ˈkəʊdˌbreɪkɪŋ]/
[Anh]/[ˈkoʊdˌbreɪkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt động cố gắng giải mã các mật mã; Quá trình phân tích và cố gắng giải mã các thông điệp đã mã hóa.
v. Cố gắng giải mã một mật mã hoặc thông điệp đã mã hóa; Phá mã.

Cụm từ & Cách kết hợp

codebreaking operation

kỹ năng giải mã

codebreaking efforts

nỗ lực giải mã

codebreaking skills

thử thách giải mã

codebreaking techniques

đội giải mã

codebreaking tools

quy trình giải mã

codebreaking program

kỹ thuật giải mã

codebreaking mission

lịch sử giải mã

codebreaking team

thành công trong giải mã

codebreaking center

hoạt động giải mã

codebreaking activities

phân tích giải mã

Câu ví dụ

codebreaking was crucial to the allied victory in world war ii.

Đội ngũ chuyên về giải mã các mật mã lịch sử.

the history of codebreaking reveals a constant battle between codemakers and breakers.

Cô ấy thích thú với thử thách giải mã các thông điệp phức tạp.

modern codebreaking techniques rely heavily on advanced mathematics.

Sự nghiệp của anh bắt đầu với việc giải mã trong thời chiến.

the intelligence agency established a dedicated codebreaking unit.

Cơ quan đã thuê các chuyên gia về kỹ thuật giải mã.

alan turing is celebrated for his codebreaking efforts at bletchley park.

Việc giải mã thành công đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

cryptanalysis is another term often used for codebreaking.

Họ sử dụng các thuật toán tiên tiến cho mục đích giải mã.

quantum computing presents new challenges for codebreaking.

Bộ phim có một cảnh giải mã đầy kịch tính.

successful codebreaking often changes the course of history.

Anh ấy dành nhiều năm cho nghệ thuật giải mã.

the government declassified thousands of codebreaking documents.

Mục tiêu là giải mã nhanh chóng để bảo vệ an ninh quốc gia.

she pursued a career in codebreaking after studying linguistics.

Quy trình giải mã liên quan đến việc phân tích các mẫu.

codebreaking requires a unique combination of patience and creativity.

Họ phải đối mặt với một trở ngại đáng kể trong việc giải mã tệp mã hóa.

this museum features a fascinating codebreaking exhibition.

Cộng đồng tình báo dựa vào việc giải mã hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay