crystallised sugar
đường phơi sương
crystallised ginger
gừng tráng đường
crystallised fruit
hoa quả tráng đường
crystallised salt
muối đường phơi
crystallised honey
mật ong phơi sương
crystallised petals
cánh hoa tráng đường
crystallised minerals
khoáng chất kết tinh
crystallised water
nước kết tinh
crystallised carbon
carbon kết tinh
crystallised ideas
ý tưởng kết tinh
her ideas have crystallised into a clear plan.
ý tưởng của cô ấy đã hình thành thành một kế hoạch rõ ràng.
the sugar has crystallised in the jar.
đường đã kết tinh trong lọ.
his thoughts began to crystallise after the discussion.
những suy nghĩ của anh ấy bắt đầu hình thành sau cuộc thảo luận.
they crystallised their goals for the project.
họ đã hình thành các mục tiêu của mình cho dự án.
over time, her feelings for him crystallised.
theo thời gian, cảm xúc của cô ấy dành cho anh ấy đã hình thành.
the concept has crystallised into a widely accepted theory.
khái niệm đã hình thành thành một lý thuyết được chấp nhận rộng rãi.
his vision for the future has crystallised.
tầm nhìn của anh ấy về tương lai đã hình thành.
the research findings crystallised the importance of the issue.
kết quả nghiên cứu đã làm rõ tầm quan trọng của vấn đề.
as the project progressed, the details began to crystallise.
khi dự án tiến triển, các chi tiết bắt đầu hình thành.
her dreams have crystallised into achievable goals.
những giấc mơ của cô ấy đã hình thành thành những mục tiêu có thể đạt được.
crystallised sugar
đường phơi sương
crystallised ginger
gừng tráng đường
crystallised fruit
hoa quả tráng đường
crystallised salt
muối đường phơi
crystallised honey
mật ong phơi sương
crystallised petals
cánh hoa tráng đường
crystallised minerals
khoáng chất kết tinh
crystallised water
nước kết tinh
crystallised carbon
carbon kết tinh
crystallised ideas
ý tưởng kết tinh
her ideas have crystallised into a clear plan.
ý tưởng của cô ấy đã hình thành thành một kế hoạch rõ ràng.
the sugar has crystallised in the jar.
đường đã kết tinh trong lọ.
his thoughts began to crystallise after the discussion.
những suy nghĩ của anh ấy bắt đầu hình thành sau cuộc thảo luận.
they crystallised their goals for the project.
họ đã hình thành các mục tiêu của mình cho dự án.
over time, her feelings for him crystallised.
theo thời gian, cảm xúc của cô ấy dành cho anh ấy đã hình thành.
the concept has crystallised into a widely accepted theory.
khái niệm đã hình thành thành một lý thuyết được chấp nhận rộng rãi.
his vision for the future has crystallised.
tầm nhìn của anh ấy về tương lai đã hình thành.
the research findings crystallised the importance of the issue.
kết quả nghiên cứu đã làm rõ tầm quan trọng của vấn đề.
as the project progressed, the details began to crystallise.
khi dự án tiến triển, các chi tiết bắt đầu hình thành.
her dreams have crystallised into achievable goals.
những giấc mơ của cô ấy đã hình thành thành những mục tiêu có thể đạt được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay