solidified

[Mỹ]/sə'lidəfaid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đông đặc; chuyển thành trạng thái rắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

solidified mixture

hỗn hợp đông cứng

solidified lava

dung nham đã đông cứng

solidified agent

chất đông cứng

Câu ví dụ

The pastille system is consisted of rotoformer and cooler. The rotofomer drop the liquid on the belt evenly and the drop solidified as the belt is moving forward continuously.

Hệ thống viên kẹo mềm bao gồm rotoformer và bộ làm mát. Rotoformer thả chất lỏng lên băng tải đều đặn và chất lỏng đông lại khi băng tải di chuyển về phía trước liên tục.

Radioactive nuclides are solidified at crystal lattice as one part of crystalloid by zirconolite-rich synroc, which greatly enhances the long-term safety of radioactive waste disposing.

Các chất phóng xạ được đông rắn tại cấu trúc tinh thể như một phần của crystalloid bởi synroc giàu zirconolite, điều này rất lớn tăng cường sự an toàn lâu dài của việc xử lý chất thải phóng xạ.

The concrete solidified quickly in the mold.

Xi măng đã đông rắn nhanh chóng trong khuôn.

Her decision solidified after talking to her mentor.

Quyết định của cô ấy đã trở nên chắc chắn hơn sau khi nói chuyện với người cố vấn của cô ấy.

The team's bond solidified after they won the championship.

Mối liên kết của đội đã trở nên mạnh mẽ hơn sau khi họ giành được chức vô địch.

The treaty solidified the alliance between the two countries.

Hiệp ước đã củng cố liên minh giữa hai quốc gia.

The cooling lava solidified into rock formations.

Lava nguội đã đông lại thành các hình đá.

His commitment to the project solidified over time.

Cam kết của anh ấy với dự án đã trở nên chắc chắn hơn theo thời gian.

The friendship between them solidified through shared experiences.

Tình bạn giữa họ đã trở nên bền chặt hơn thông qua những kinh nghiệm chung.

The company's position in the market solidified after the successful product launch.

Vị thế của công ty trên thị trường đã củng cố sau khi ra mắt sản phẩm thành công.

The foundation must be solidified before building the structure.

Nền móng phải được củng cố trước khi xây dựng công trình.

His reputation as a reliable worker solidified after completing several important projects.

Danh tiếng của anh ấy với tư cách là một người làm việc đáng tin cậy đã củng cố sau khi hoàn thành nhiều dự án quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay