cubelets

[Mỹ]/ˈkjuːblɪts/
[Anh]/ˈkjuːblɪts/

Dịch

n. những viên nhỏ hình khối hoặc các mảnh hình khối; viên đường nén.

Cụm từ & Cách kết hợp

magic cubelets

khối lập phương ma thuật

colorful cubelets

khối lập phương đầy màu sắc

small cubelets

khối lập phương nhỏ

plastic cubelets

khối lập phương bằng nhựa

wooden cubelets

khối lập phương bằng gỗ

stackable cubelets

khối lập phương có thể xếp chồng

interactive cubelets

khối lập phương tương tác

color cubelets

khối lập phương màu

building cubelets

khối lập phương xây dựng

magnetic cubelets

khối lập phương nam châm

Câu ví dụ

children love to play with cubelets.

Trẻ em thích chơi đùa với các khối lập phương.

we can build various structures using cubelets.

Chúng ta có thể xây dựng nhiều cấu trúc khác nhau bằng cách sử dụng các khối lập phương.

cubelets are great for developing spatial awareness.

Các khối lập phương rất tốt để phát triển nhận thức về không gian.

she used cubelets to teach math concepts.

Cô ấy đã sử dụng các khối lập phương để dạy các khái niệm toán học.

cubelets can be combined to create complex shapes.

Các khối lập phương có thể được kết hợp để tạo ra các hình dạng phức tạp.

he enjoys sorting cubelets by color and size.

Cậu ấy thích sắp xếp các khối lập phương theo màu sắc và kích thước.

cubelets can enhance creativity in children.

Các khối lập phương có thể tăng cường sự sáng tạo của trẻ em.

we organized a workshop on building with cubelets.

Chúng tôi đã tổ chức một hội thảo về xây dựng với các khối lập phương.

cubelets are popular in early childhood education.

Các khối lập phương phổ biến trong giáo dục mầm non.

using cubelets, students can visualize geometric shapes.

Sử dụng các khối lập phương, học sinh có thể hình dung các hình dạng hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay