cuboids

[Mỹ]/ˈkjuːbɔɪd/
[Anh]/ˈkjuːbɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dạng hình học ba chiều với sáu mặt hình chữ nhật
adj. có hình dạng của hình hộp chữ nhật

Cụm từ & Cách kết hợp

cuboid shape

hình hộp chữ nhật

cuboid volume

thể tích hình hộp chữ nhật

cuboid dimensions

kích thước hình hộp chữ nhật

cuboid model

mô hình hình hộp chữ nhật

cuboid object

đối tượng hình hộp chữ nhật

cuboid properties

tính chất của hình hộp chữ nhật

cuboid area

diện tích hình hộp chữ nhật

cuboid design

thiết kế hình hộp chữ nhật

cuboid figures

hình dạng hình hộp chữ nhật

cuboid structure

cấu trúc hình hộp chữ nhật

Câu ví dụ

the box is a perfect cuboid.

chiếc hộp là một hình hộp chữ nhật hoàn hảo.

we need to calculate the volume of the cuboid.

chúng ta cần tính thể tích của hình hộp chữ nhật.

the cuboid has six rectangular faces.

hình hộp chữ nhật có sáu mặt hình chữ nhật.

he built a cuboid structure for the exhibition.

anh ấy đã xây một cấu trúc hình hộp chữ nhật cho triển lãm.

the dimensions of the cuboid are 2 by 3 by 4.

kích thước của hình hộp chữ nhật là 2x3x4.

in geometry, a cuboid is a three-dimensional shape.

trong hình học, hình hộp chữ nhật là một hình dạng ba chiều.

she designed a cuboid bookshelf for her room.

cô ấy đã thiết kế một tủ sách hình hộp chữ nhật cho căn phòng của mình.

the artist created a cuboid sculpture.

nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc hình hộp chữ nhật.

we learned how to find the surface area of a cuboid.

chúng tôi đã học cách tìm diện tích bề mặt của một hình hộp chữ nhật.

he visualized the cuboid in his mind before drawing it.

anh ấy đã hình dung hình hộp chữ nhật trong tâm trí trước khi vẽ nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay