rectangular

[Mỹ]/rek'tæŋgjʊlə/
[Anh]/rɛk'tæŋgjəlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng của hình chữ nhật; liên quan đến hình chữ nhật.

Cụm từ & Cách kết hợp

a rectangular shape

một hình chữ nhật

a rectangular table

một bàn chữ nhật

rectangular plate

đĩa chữ nhật

rectangular section

phần chữ nhật

rectangular waveguide

mạch dẫn sóng chữ nhật

rectangular coordinate

tọa độ trực giác

rectangular coordinate system

hệ tọa độ trực giác

rectangular wave

sóng chữ nhật

rectangular tube

ống chữ nhật

rectangular block

khối chữ nhật

rectangular pulse

mạch xung chữ nhật

rectangular table

một bàn chữ nhật

Câu ví dụ

a flat rectangular box.

một hộp chữ nhật bằng.

a neat rectangular area.

một khu vực hình chữ nhật đẹp.

frustum of rectangular pyramid

khối cụt của kim tự tháp hình chữ nhật

He put a rectangular box on the table.

Anh ấy đặt một chiếc hộp hình chữ nhật lên bàn.

The usage of Helmholtz resonator is restrained by the space, which is only available for rectangular resonator somewhile.

Việc sử dụng bộ cộng hưởng Helmholtz bị hạn chế bởi không gian, đôi khi chỉ có thể sử dụng cho bộ cộng hưởng hình chữ nhật.

The himation, a large rectangular woolen cloth wrapped around the body, was worn as a coat, sometimes was the only item of clothing for men.

Himation, một tấm vải len hình chữ nhật lớn quấn quanh cơ thể, được mặc như một áo khoác, đôi khi là trang phục duy nhất của nam giới.

rectangular blades with four cutting edges to prolon working life, adjustable shearing angle to reduce deformation of the sheet.

Lưỡi dao hình chữ nhật với bốn cạnh cắt để kéo dài tuổi thọ, góc cắt có thể điều chỉnh để giảm biến dạng của tấm.

Cheeks--Well developed chewing muscles, but not so much that "cheekiness" disturbs the rectangular head form.

Mặt--Các cơ nhai phát triển tốt, nhưng không quá nhiều đến mức "tinh nghịch" làm xáo trộn hình dạng đầu hình chữ nhật.

Square - A condition of rectangularity referencing the extent which any two adjacent edges of a rectangular lite of glass deviates from a 90° angle.

Hình vuông - Một điều kiện của hình chữ nhật đề cập đến mức độ mà bất kỳ hai cạnh liền kề của một tấm kính hình chữ nhật nào lệch khỏi góc 90°.

The influencing factors of coal arch camber in planomural coal bin and coal drop pipe with rectangular or circular cross section during coal drop are studied theoretically.

Nghiên cứu lý thuyết về các yếu tố ảnh hưởng đến độ cong của vòm than trong hố chứa than và ống đổ than có mặt cắt chữ nhật hoặc hình tròn trong quá trình đổ than.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay