cudgelling thoughts
những suy nghĩ khiến người ta băn khoăn
cudgelling ideas
những ý tưởng khiến người ta băn khoăn
cudgelling memories
những ký ức khiến người ta băn khoăn
cudgelling emotions
những cảm xúc khiến người ta băn khoăn
cudgelling opinions
những ý kiến khiến người ta băn khoăn
cudgelling issues
những vấn đề khiến người ta băn khoăn
cudgelling arguments
những lập luận khiến người ta băn khoăn
cudgelling concepts
những khái niệm khiến người ta băn khoăn
cudgelling beliefs
những niềm tin khiến người ta băn khoăn
cudgelling perspectives
những quan điểm khiến người ta băn khoăn
he spent hours cudgeling his brain for a solution.
anh ấy đã dành hàng giờ để vật lộn với bộ não của mình để tìm ra giải pháp.
after cudgeling over the problem, she finally found the answer.
sau khi vật lộn với vấn đề, cô ấy cuối cùng cũng tìm ra câu trả lời.
the detective was cudgeling his mind to uncover the truth.
thám tử đang vật lộn với tâm trí của mình để khám phá sự thật.
he felt like cudgeling himself for not studying harder.
anh ấy cảm thấy như tự trách mình vì không học hành chăm chỉ hơn.
they were cudgeling their heads to come up with a plan.
họ đang vật lộn với nhau để nghĩ ra một kế hoạch.
cudgeling over the details, they missed the big picture.
vật lộn với các chi tiết, họ đã bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh.
she was cudgeling her thoughts during the meeting.
cô ấy đang suy nghĩ trong suốt cuộc họp.
cudgeling over his options, he decided to take the risk.
cân nhắc các lựa chọn của mình, anh ấy quyết định chấp nhận rủi ro.
he was cudgeling his mind to remember her name.
anh ấy đang cố gắng nhớ tên cô ấy.
after cudgeling for days, they finally reached a conclusion.
sau khi vật lộn trong nhiều ngày, họ cuối cùng cũng đi đến kết luận.
cudgelling thoughts
những suy nghĩ khiến người ta băn khoăn
cudgelling ideas
những ý tưởng khiến người ta băn khoăn
cudgelling memories
những ký ức khiến người ta băn khoăn
cudgelling emotions
những cảm xúc khiến người ta băn khoăn
cudgelling opinions
những ý kiến khiến người ta băn khoăn
cudgelling issues
những vấn đề khiến người ta băn khoăn
cudgelling arguments
những lập luận khiến người ta băn khoăn
cudgelling concepts
những khái niệm khiến người ta băn khoăn
cudgelling beliefs
những niềm tin khiến người ta băn khoăn
cudgelling perspectives
những quan điểm khiến người ta băn khoăn
he spent hours cudgeling his brain for a solution.
anh ấy đã dành hàng giờ để vật lộn với bộ não của mình để tìm ra giải pháp.
after cudgeling over the problem, she finally found the answer.
sau khi vật lộn với vấn đề, cô ấy cuối cùng cũng tìm ra câu trả lời.
the detective was cudgeling his mind to uncover the truth.
thám tử đang vật lộn với tâm trí của mình để khám phá sự thật.
he felt like cudgeling himself for not studying harder.
anh ấy cảm thấy như tự trách mình vì không học hành chăm chỉ hơn.
they were cudgeling their heads to come up with a plan.
họ đang vật lộn với nhau để nghĩ ra một kế hoạch.
cudgeling over the details, they missed the big picture.
vật lộn với các chi tiết, họ đã bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh.
she was cudgeling her thoughts during the meeting.
cô ấy đang suy nghĩ trong suốt cuộc họp.
cudgeling over his options, he decided to take the risk.
cân nhắc các lựa chọn của mình, anh ấy quyết định chấp nhận rủi ro.
he was cudgeling his mind to remember her name.
anh ấy đang cố gắng nhớ tên cô ấy.
after cudgeling for days, they finally reached a conclusion.
sau khi vật lộn trong nhiều ngày, họ cuối cùng cũng đi đến kết luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay