the grandmother tells a beautiful cuento to her grandchildren.
Người bà kể một câu chuyện đẹp cho các cháu của bà.
i love listening to your cuento about the magical kingdom.
Tôi rất thích nghe câu chuyện của bạn về vương quốc ma thuật.
this cuento teaches an important lesson about honesty.
Câu chuyện này dạy một bài học quan trọng về sự trung thực.
can you tell me another cuento before bedtime?
Bạn có thể kể cho tôi một câu chuyện khác trước khi đi ngủ không?
the libro contains many traditional cuentos from mexico.
Cuốn sách chứa nhiều câu chuyện truyền thống của mexico.
every night, my mother reads a short cuento to us.
Mỗi đêm, mẹ tôi lại đọc một câu chuyện ngắn cho chúng tôi.
the cuento character travels through enchanted forests.
Nhân vật trong truyện đi qua những khu rừng ma thuật.
children enjoy the funny cuento about the clever rabbit.
Trẻ em thích câu chuyện hài hước về chú thỏ thông minh.
the professor wrote a fascinating cuento about mexican culture.
Giáo sư đã viết một câu chuyện hấp dẫn về văn hóa mexico.
let's create our own cuento with dragons and heroes.
Hãy cùng tạo ra câu chuyện của riêng chúng ta với những con rồng và những anh hùng.
the old man shared a touching cuento from his childhood.
Người đàn ông già chia sẻ một câu chuyện cảm động từ thời thơ ấu của ông.
this cuento has been passed down through generations.
Câu chuyện này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the grandmother tells a beautiful cuento to her grandchildren.
Người bà kể một câu chuyện đẹp cho các cháu của bà.
i love listening to your cuento about the magical kingdom.
Tôi rất thích nghe câu chuyện của bạn về vương quốc ma thuật.
this cuento teaches an important lesson about honesty.
Câu chuyện này dạy một bài học quan trọng về sự trung thực.
can you tell me another cuento before bedtime?
Bạn có thể kể cho tôi một câu chuyện khác trước khi đi ngủ không?
the libro contains many traditional cuentos from mexico.
Cuốn sách chứa nhiều câu chuyện truyền thống của mexico.
every night, my mother reads a short cuento to us.
Mỗi đêm, mẹ tôi lại đọc một câu chuyện ngắn cho chúng tôi.
the cuento character travels through enchanted forests.
Nhân vật trong truyện đi qua những khu rừng ma thuật.
children enjoy the funny cuento about the clever rabbit.
Trẻ em thích câu chuyện hài hước về chú thỏ thông minh.
the professor wrote a fascinating cuento about mexican culture.
Giáo sư đã viết một câu chuyện hấp dẫn về văn hóa mexico.
let's create our own cuento with dragons and heroes.
Hãy cùng tạo ra câu chuyện của riêng chúng ta với những con rồng và những anh hùng.
the old man shared a touching cuento from his childhood.
Người đàn ông già chia sẻ một câu chuyện cảm động từ thời thơ ấu của ông.
this cuento has been passed down through generations.
Câu chuyện này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay