cultivability

[Mỹ]/[ˈkʌltɪvəbɪləti]/
[Anh]/[ˈkʌltɪvəbɪləti]/

Dịch

n. khả năng có thể được rèn luyện; tiềm năng phát triển hoặc cải thiện; mức độ mà một thứ có thể được phát triển hoặc cải thiện thông qua đào tạo hoặc kinh nghiệm; khả năng phát triển hoặc tăng trưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cultivability potential

tiềm năng khả năng canh tác

assessing cultivability

đánh giá khả năng canh tác

improving cultivability

nâng cao khả năng canh tác

cultivability factors

yếu tố khả năng canh tác

high cultivability

khả năng canh tác cao

cultivability index

chỉ số khả năng canh tác

enhancing cultivability

cải thiện khả năng canh tác

demonstrating cultivability

chứng minh khả năng canh tác

cultivability limits

giới hạn khả năng canh tác

analyzing cultivability

phân tích khả năng canh tác

Câu ví dụ

the student demonstrated high cultivability in the challenging research project.

Người học sinh đã thể hiện khả năng phát triển cao trong dự án nghiên cứu đầy thách thức.

early childhood experiences significantly impact a child's cultivability.

Trải nghiệm thời thơ ấu có ảnh hưởng đáng kể đến khả năng phát triển của trẻ.

we aim to foster cultivability through personalized learning programs.

Chúng tôi nhằm thúc đẩy khả năng phát triển thông qua các chương trình học cá nhân hóa.

the company values employees with a proven record of cultivability.

Công ty trân trọng những nhân viên có hồ sơ chứng minh khả năng phát triển.

cultivability is crucial for adapting to rapidly changing market conditions.

Khả năng phát triển là rất quan trọng để thích nghi với điều kiện thị trường thay đổi nhanh chóng.

the training program focused on enhancing the cultivability of team members.

Chương trình đào tạo tập trung vào việc nâng cao khả năng phát triển của các thành viên trong nhóm.

a growth mindset is strongly linked to increased cultivability.

Tư duy phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với việc tăng cường khả năng phát triển.

we assessed the cultivability of the new strategy across different departments.

Chúng tôi đã đánh giá khả năng phát triển của chiến lược mới trên các phòng ban khác nhau.

cultivability allows individuals to effectively navigate complex situations.

Khả năng phát triển cho phép cá nhân điều hướng hiệu quả các tình huống phức tạp.

the research explored the factors influencing cultivability in young adults.

Nghiên cứu đã khám phá các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng phát triển ở người trẻ tuổi.

promoting cultivability is essential for lifelong learning and professional development.

Khuyến khích khả năng phát triển là cần thiết cho học tập suốt đời và phát triển chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay