cummin

[Mỹ]/ˈkʌmɪn/
[Anh]/ˈkʌmɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia vị được làm từ hạt của cây Cuminum cyminum; cây Cuminum cyminum chính nó
Các dạng của từ
số nhiềucummins

Cụm từ & Cách kết hợp

cummin seeds

hạt thì là

cummin oil

dầu thì là

cummin powder

bột thì là

cummin spice

gia vị thì là

cummin flavor

hương vị thì là

cummin tea

trà thì là

cummin extract

chiết xuất thì là

cummin mix

trộn thì là

cummin recipes

công thức nấu ăn với thì là

cummin benefits

lợi ích của thì là

Câu ví dụ

we decided to cummin in the garden this weekend.

chúng tôi quyết định sử dụng thì là trong vườn vào cuối tuần này.

she added cummin to the soup for extra flavor.

cô ấy thêm thì là vào súp để tăng thêm hương vị.

cummin is often used in middle eastern cuisine.

thì là thường được sử dụng trong ẩm thực Trung Đông.

he sprinkled cummin on the roasted vegetables.

anh ta rắc thì là lên rau nướng.

cummin seeds can enhance the taste of many dishes.

hạt thì là có thể tăng cường hương vị của nhiều món ăn.

we learned how to use cummin in our cooking class.

chúng tôi đã học cách sử dụng thì là trong lớp học nấu ăn của chúng tôi.

adding cummin to the marinade made the chicken delicious.

việc thêm thì là vào ướp thịt gà khiến món gà trở nên ngon miệng.

cummin is a key ingredient in taco seasoning.

thì là là một thành phần quan trọng trong gia vị taco.

she enjoys the earthy flavor of cummin in her dishes.

cô ấy thích hương vị đất của thì là trong món ăn của mình.

cummin can be found in both whole and ground forms.

thì là có thể được tìm thấy ở cả dạng nguyên hạt và dạng xay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay