| số nhiều | cunctations |
cunctation leads
sự trì hoãn dẫn đến
cunctation is harmful
sự trì hoãn có hại
avoid cunctation
tránh sự trì hoãn
cunctation causes problems
sự trì hoãn gây ra vấn đề
embrace cunctation
chấp nhận sự trì hoãn
cunctation in decision
sự trì hoãn trong quyết định
cunctation and delay
sự trì hoãn và chậm trễ
cunctation affects progress
sự trì hoãn ảnh hưởng đến tiến độ
cunctation breeds failure
sự trì hoãn sinh ra thất bại
cunctation is inevitable
sự trì hoãn là không thể tránh khỏi
his cunctation led to missed opportunities.
sự do dự của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
cunctation in decision-making can be detrimental.
sự do dự trong quá trình ra quyết định có thể gây bất lợi.
she regretted her cunctation when the chance was gone.
cô ấy hối hận vì sự do dự của mình khi cơ hội đã qua.
his cunctation was a sign of uncertainty.
sự do dự của anh ấy là dấu hiệu của sự không chắc chắn.
cunctation can often lead to frustration.
sự do dự thường có thể dẫn đến sự thất vọng.
they criticized his cunctation during the project.
họ đã chỉ trích sự do dự của anh ấy trong suốt dự án.
cunctation can prevent progress in any field.
sự do dự có thể ngăn chặn sự tiến bộ trong bất kỳ lĩnh vực nào.
her cunctation was evident in her work habits.
sự do dự của cô ấy thể hiện rõ trong thói làm việc của cô ấy.
he was known for his cunctation in making choices.
anh ấy nổi tiếng vì sự do dự của mình trong việc đưa ra quyết định.
overcoming cunctation is essential for success.
vượt qua sự do dự là điều cần thiết để thành công.
cunctation leads
sự trì hoãn dẫn đến
cunctation is harmful
sự trì hoãn có hại
avoid cunctation
tránh sự trì hoãn
cunctation causes problems
sự trì hoãn gây ra vấn đề
embrace cunctation
chấp nhận sự trì hoãn
cunctation in decision
sự trì hoãn trong quyết định
cunctation and delay
sự trì hoãn và chậm trễ
cunctation affects progress
sự trì hoãn ảnh hưởng đến tiến độ
cunctation breeds failure
sự trì hoãn sinh ra thất bại
cunctation is inevitable
sự trì hoãn là không thể tránh khỏi
his cunctation led to missed opportunities.
sự do dự của anh ấy đã dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
cunctation in decision-making can be detrimental.
sự do dự trong quá trình ra quyết định có thể gây bất lợi.
she regretted her cunctation when the chance was gone.
cô ấy hối hận vì sự do dự của mình khi cơ hội đã qua.
his cunctation was a sign of uncertainty.
sự do dự của anh ấy là dấu hiệu của sự không chắc chắn.
cunctation can often lead to frustration.
sự do dự thường có thể dẫn đến sự thất vọng.
they criticized his cunctation during the project.
họ đã chỉ trích sự do dự của anh ấy trong suốt dự án.
cunctation can prevent progress in any field.
sự do dự có thể ngăn chặn sự tiến bộ trong bất kỳ lĩnh vực nào.
her cunctation was evident in her work habits.
sự do dự của cô ấy thể hiện rõ trong thói làm việc của cô ấy.
he was known for his cunctation in making choices.
anh ấy nổi tiếng vì sự do dự của mình trong việc đưa ra quyết định.
overcoming cunctation is essential for success.
vượt qua sự do dự là điều cần thiết để thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay