cunctations of time
các phép tính thời gian
cunctations in action
các phép tính trong hành động
cunctations of thought
các phép tính của suy nghĩ
cunctations of decision
các phép tính của quyết định
cunctations in progress
các phép tính đang diễn ra
cunctations of will
các phép tính của ý chí
cunctations in planning
các phép tính trong lập kế hoạch
cunctations of action
các phép tính của hành động
cunctations in response
các phép tính trong phản hồi
cunctations of effort
các phép tính của nỗ lực
his constant cunctations delayed the project significantly.
Những sự trì hoãn liên tục của anh ấy đã làm chậm tiến độ dự án đáng kể.
she was criticized for her cunctations in making the decision.
Cô ấy bị chỉ trích vì những trì hoãn trong việc đưa ra quyết định.
the team's cunctations led to missed opportunities.
Những sự trì hoãn của nhóm đã dẫn đến bỏ lỡ các cơ hội.
we cannot afford any cunctations in this competitive market.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sự trì hoãn nào trên thị trường cạnh tranh này.
his cunctations were a source of frustration for his colleagues.
Những sự trì hoãn của anh ấy là nguồn gây khó chịu cho các đồng nghiệp.
after much cunctation, they finally reached a consensus.
Sau nhiều sự trì hoãn, cuối cùng họ cũng đạt được sự đồng thuận.
the manager's cunctations caused the team to lose motivation.
Những sự trì hoãn của người quản lý đã khiến đội ngũ mất động lực.
his cunctations in responding to emails were unprofessional.
Việc anh ấy trì hoãn trả lời email là không chuyên nghiệp.
cunctations in the approval process can hinder progress.
Những sự trì hoãn trong quy trình phê duyệt có thể cản trở tiến độ.
they were tired of his cunctations and demanded action.
Họ mệt mỏi với những sự trì hoãn của anh ấy và yêu cầu hành động.
cunctations of time
các phép tính thời gian
cunctations in action
các phép tính trong hành động
cunctations of thought
các phép tính của suy nghĩ
cunctations of decision
các phép tính của quyết định
cunctations in progress
các phép tính đang diễn ra
cunctations of will
các phép tính của ý chí
cunctations in planning
các phép tính trong lập kế hoạch
cunctations of action
các phép tính của hành động
cunctations in response
các phép tính trong phản hồi
cunctations of effort
các phép tính của nỗ lực
his constant cunctations delayed the project significantly.
Những sự trì hoãn liên tục của anh ấy đã làm chậm tiến độ dự án đáng kể.
she was criticized for her cunctations in making the decision.
Cô ấy bị chỉ trích vì những trì hoãn trong việc đưa ra quyết định.
the team's cunctations led to missed opportunities.
Những sự trì hoãn của nhóm đã dẫn đến bỏ lỡ các cơ hội.
we cannot afford any cunctations in this competitive market.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sự trì hoãn nào trên thị trường cạnh tranh này.
his cunctations were a source of frustration for his colleagues.
Những sự trì hoãn của anh ấy là nguồn gây khó chịu cho các đồng nghiệp.
after much cunctation, they finally reached a consensus.
Sau nhiều sự trì hoãn, cuối cùng họ cũng đạt được sự đồng thuận.
the manager's cunctations caused the team to lose motivation.
Những sự trì hoãn của người quản lý đã khiến đội ngũ mất động lực.
his cunctations in responding to emails were unprofessional.
Việc anh ấy trì hoãn trả lời email là không chuyên nghiệp.
cunctations in the approval process can hinder progress.
Những sự trì hoãn trong quy trình phê duyệt có thể cản trở tiến độ.
they were tired of his cunctations and demanded action.
Họ mệt mỏi với những sự trì hoãn của anh ấy và yêu cầu hành động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay