| số nhiều | cupflowers |
cupflower garden
vườn hoa cupflower
cupflower tea
trà cupflower
cupflower bouquet
bó hoa cupflower
cupflower plant
cây cupflower
cupflower seed
hạt giống cupflower
cupflower oil
dầu cupflower
cupflower arrangement
bố trí hoa cupflower
cupflower festival
lễ hội hoa cupflower
cupflower field
đồng hoa cupflower
cupflower design
thiết kế cupflower
the cupflower blooms beautifully in the spring.
hoa thủy tiên nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.
she arranged a bouquet with cupflowers for the wedding.
Cô ấy đã sắp xếp một bó hoa với thủy tiên cho đám cưới.
we planted cupflowers in our garden last year.
Chúng tôi đã trồng thủy tiên trong vườn của chúng tôi năm ngoái.
cupflowers are known for their vibrant colors.
Thủy tiên nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
he gave her a cupflower as a symbol of love.
Anh ấy tặng cô ấy một bông thủy tiên như một biểu tượng của tình yêu.
in the garden, cupflowers attract many butterflies.
Trong vườn, thủy tiên thu hút nhiều loài bướm.
she loves to paint cupflowers in her artwork.
Cô ấy thích vẽ thủy tiên trong các tác phẩm nghệ thuật của mình.
we visited a botanical garden featuring cupflowers.
Chúng tôi đã đến thăm một vườn thực vật có trưng bày thủy tiên.
cupflowers thrive in well-drained soil.
Thủy tiên phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.
he took a photograph of the cupflowers blooming.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những bông thủy tiên đang nở.
cupflower garden
vườn hoa cupflower
cupflower tea
trà cupflower
cupflower bouquet
bó hoa cupflower
cupflower plant
cây cupflower
cupflower seed
hạt giống cupflower
cupflower oil
dầu cupflower
cupflower arrangement
bố trí hoa cupflower
cupflower festival
lễ hội hoa cupflower
cupflower field
đồng hoa cupflower
cupflower design
thiết kế cupflower
the cupflower blooms beautifully in the spring.
hoa thủy tiên nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.
she arranged a bouquet with cupflowers for the wedding.
Cô ấy đã sắp xếp một bó hoa với thủy tiên cho đám cưới.
we planted cupflowers in our garden last year.
Chúng tôi đã trồng thủy tiên trong vườn của chúng tôi năm ngoái.
cupflowers are known for their vibrant colors.
Thủy tiên nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.
he gave her a cupflower as a symbol of love.
Anh ấy tặng cô ấy một bông thủy tiên như một biểu tượng của tình yêu.
in the garden, cupflowers attract many butterflies.
Trong vườn, thủy tiên thu hút nhiều loài bướm.
she loves to paint cupflowers in her artwork.
Cô ấy thích vẽ thủy tiên trong các tác phẩm nghệ thuật của mình.
we visited a botanical garden featuring cupflowers.
Chúng tôi đã đến thăm một vườn thực vật có trưng bày thủy tiên.
cupflowers thrive in well-drained soil.
Thủy tiên phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.
he took a photograph of the cupflowers blooming.
Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những bông thủy tiên đang nở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay