cupflower

[Mỹ]/ˈkʌpˌflaʊə/
[Anh]/ˈkʌpˌflaʊɚ/

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Nierembergia
Word Forms
số nhiềucupflowers

Cụm từ & Cách kết hợp

cupflower garden

vườn hoa cupflower

cupflower tea

trà cupflower

cupflower bouquet

bó hoa cupflower

cupflower plant

cây cupflower

cupflower seed

hạt giống cupflower

cupflower oil

dầu cupflower

cupflower arrangement

bố trí hoa cupflower

cupflower festival

lễ hội hoa cupflower

cupflower field

đồng hoa cupflower

cupflower design

thiết kế cupflower

Câu ví dụ

the cupflower blooms beautifully in the spring.

hoa thủy tiên nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

she arranged a bouquet with cupflowers for the wedding.

Cô ấy đã sắp xếp một bó hoa với thủy tiên cho đám cưới.

we planted cupflowers in our garden last year.

Chúng tôi đã trồng thủy tiên trong vườn của chúng tôi năm ngoái.

cupflowers are known for their vibrant colors.

Thủy tiên nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

he gave her a cupflower as a symbol of love.

Anh ấy tặng cô ấy một bông thủy tiên như một biểu tượng của tình yêu.

in the garden, cupflowers attract many butterflies.

Trong vườn, thủy tiên thu hút nhiều loài bướm.

she loves to paint cupflowers in her artwork.

Cô ấy thích vẽ thủy tiên trong các tác phẩm nghệ thuật của mình.

we visited a botanical garden featuring cupflowers.

Chúng tôi đã đến thăm một vườn thực vật có trưng bày thủy tiên.

cupflowers thrive in well-drained soil.

Thủy tiên phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.

he took a photograph of the cupflowers blooming.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những bông thủy tiên đang nở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay