curacies

[Mỹ]/ˈkjʊərəsiz/
[Anh]/ˈkjʊrəsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. văn phòng của một linh mục phụ tá; vị trí của một linh mục trợ lý

Cụm từ & Cách kết hợp

data curacies

dữ liệu độ chính xác

accuracy curacies

độ chính xác của dữ liệu

curacies report

báo cáo độ chính xác

curacies assessment

đánh giá độ chính xác

curacies analysis

phân tích độ chính xác

curacies metrics

thước đo độ chính xác

curacies improvement

cải thiện độ chính xác

curacies standards

tiêu chuẩn độ chính xác

curacies evaluation

đánh giá độ chính xác

curacies model

mô hình độ chính xác

Câu ví dụ

many curacies focus on community service.

nhiều vị trí phụ tá nhà thờ tập trung vào công việc phục vụ cộng đồng.

she applied for several curacies after graduation.

cô ấy đã đăng ký nhiều vị trí phụ tá nhà thờ sau khi tốt nghiệp.

curacies can vary greatly in size and scope.

các vị trí phụ tá nhà thờ có thể khác nhau rất nhiều về quy mô và phạm vi.

he was appointed to a new curacy last year.

anh ấy đã được bổ nhiệm vào một vị trí phụ tá nhà thờ mới năm ngoái.

curacies often provide support to the local community.

các vị trí phụ tá nhà thờ thường xuyên cung cấp hỗ trợ cho cộng đồng địa phương.

training for curacies can be quite rigorous.

việc đào tạo cho các vị trí phụ tá nhà thờ có thể khá nghiêm ngặt.

she enjoys the challenges of her curacy.

cô ấy thích những thử thách trong công việc phụ tá nhà thờ của mình.

curacies require a strong commitment to faith.

các vị trí phụ tá nhà thờ đòi hỏi sự cam kết mạnh mẽ với đức tin.

he is well-respected in his curacy.

anh ấy được kính trọng trong vị trí phụ tá nhà thờ của mình.

curacies often involve pastoral care and guidance.

các vị trí phụ tá nhà thờ thường liên quan đến việc chăm sóc và hướng dẫn mục vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay