curation

[Mỹ]/kjʊəˈreɪʃən/
[Anh]/kjʊˈreɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động chọn lựa, tổ chức và quản lý thông tin kỹ thuật số; vai trò của một người quản lý trong một bảo tàng hoặc phòng trưng bày

Cụm từ & Cách kết hợp

content curation

giám tuyển nội dung

data curation

giám tuyển dữ liệu

art curation

giám tuyển nghệ thuật

digital curation

giám tuyển số

curation process

quy trình giám tuyển

curation strategy

chiến lược giám tuyển

curation tools

công cụ giám tuyển

curation platform

nền tảng giám tuyển

curation services

dịch vụ giám tuyển

curation guidelines

hướng dẫn giám tuyển

Câu ví dụ

curation of digital content requires careful selection.

việc tuyển chọn nội dung số kỹ lưỡng đòi hỏi sự lựa chọn cẩn thận.

the museum's curation team organized a new exhibition.

nhóm tuyển chọn của bảo tàng đã tổ chức một cuộc triển lãm mới.

effective curation can enhance the visitor experience.

việc tuyển chọn hiệu quả có thể nâng cao trải nghiệm của khách tham quan.

she specializes in the curation of contemporary art.

cô chuyên về tuyển chọn nghệ thuật đương đại.

curation involves selecting and organizing materials.

việc tuyển chọn bao gồm việc lựa chọn và sắp xếp các tài liệu.

online curation has become increasingly popular.

việc tuyển chọn trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.

he is known for his innovative curation methods.

anh nổi tiếng với các phương pháp tuyển chọn sáng tạo.

the curation of this collection took several months.

việc tuyển chọn bộ sưu tập này mất vài tháng.

good curation can tell a compelling story.

việc tuyển chọn tốt có thể kể một câu chuyện hấp dẫn.

she attended a workshop on curation techniques.

cô đã tham dự một hội thảo về các kỹ thuật tuyển chọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay