curdle

[Mỹ]/ˈkɜːdl/
[Anh]/ˈkɜːrdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đông lại
vt. khiến cho đông lại
Word Forms
quá khứ phân từcurdled
ngôi thứ ba số ítcurdles
hiện tại phân từcurdling
thì quá khứcurdled

Cụm từ & Cách kết hợp

milk curdle

sữa bị tách nước

curdle cream

kem bị tách nước

curdled milk

sữa chua

curdle in heat

tách nước trong nhiệt

curdle in stomach

tách nước trong dạ dày

Câu ví dụ

milk that had curdled;

sữa đã bị chua;

Terror curdled his blood.

Sự kinh hoàng khiến máu ông đông đặc.

His blood curdled with terror at the sight.

Ông cảm thấy máu mình đông đặc vì kinh hoàng trước cảnh tượng đó.

cheeselike food made of curdled soybean milk.

thực phẩm giống như phô mai làm từ sữa đậu nành đông.

The blood in my veins curdled at the horrific sight.

Máu trong huyết quản của tôi đông đặc trước cảnh tượng kinh hoàng.

During this time the buttercream may curdle or separate –just keep beating and it will come together again.

Trong thời gian này, lớp kem bơ có thể bị tách lớp hoặc đông đặc – cứ tiếp tục đánh và nó sẽ hòa quyện lại.

By now, the din from the corporate celebrants had reached sufficient decibels to muffle our shrieks at a butternut squash and parmesan velouté with the viscous tang of curdled milk.

Đến lúc này, tiếng ồn từ những người ăn mừng của công ty đã đạt đủ mức độ decibel để át đi những tiếng thét của chúng tôi về món velouté bí ngô và parmesan có vị chua đặc của sữa chua.

Ví dụ thực tế

But you must be careful not to curdle it.

Nhưng bạn phải cẩn thận đừng để nó bị vón cục.

Nguồn: Victoria Kitchen

Yes, it may have curdled the milk, or something.

Vâng, có thể nó đã làm sữa bị vón cục, hoặc là gì đó.

Nguồn: When the Wind Blows Selected

Jaime's smile curdled. " What about his Brave Companions" ?

Nụ cười của Jaime tắt ngấm. " Còn những Người Bạn Dũng Cảm của anh ấy thì sao?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

It's that clipping action that causes the milk to curdle.

Chính hành động cắt tỉa đó khiến sữa bị vón cục.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

That's very easy to make it curdle if you're inexperienced.

Rất dễ khiến nó bị vón cục nếu bạn chưa có kinh nghiệm.

Nguồn: Victoria Kitchen

This causes the milk to curdle — it's part of the cheese-making process.

Điều này khiến sữa bị vón cục — đó là một phần của quy trình làm pho mát.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

The enzymes in the jackfruits curdles the milk, and we get a clear cocktail.

Các enzyme trong quả mít làm sữa bị vón cục, và chúng ta có được một loại cocktail trong suốt.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

In the past few decades, however, progress has faltered-and faith in it has curdled.

Tuy nhiên, trong những thập kỷ qua, tiến độ đã chậm lại - và niềm tin vào nó đã vỡ tan.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

This makes it curdle , and we see little white jelly-like clots or " curds" forming.

Điều này khiến nó bị vón cục, và chúng ta thấy những mảng cục trắng như thạch hoặc " cục sữa" hình thành.

Nguồn: British Students' Science Reader

It just stops the mix from curdling, but you're still at this stage putting in air.

Nó chỉ ngăn chặn hỗn hợp không bị vón cục, nhưng bạn vẫn ở giai đoạn này khi cho không khí vào.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay