cursings

[Mỹ]/'kə:siŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyền rủa, khai trừ
adj. nguyền rủa

Câu ví dụ

drivers were cursing and sounding their horns.

Những người lái xe chửi bới và bấm còi.

Bimos' documents in Yi characters have many relevant recordings, and they carry out different kinds of cursing activities.

Các tài liệu của Bimos bằng ký tự Yi có nhiều bản ghi liên quan và họ thực hiện các loại hoạt động chửi bới khác nhau.

She was cursing under her breath as she struggled to fix the broken computer.

Cô ấy lẩm bẩm chửi bới trong khi vật lộn để sửa chữa chiếc máy tính bị hỏng.

He was cursing his bad luck after missing the train.

Anh ấy chửi rủa sự xui xẻo của mình sau khi bị lỡ tàu.

The angry driver was cursing at the slow-moving traffic.

Người lái xe tức giận chửi bới dòng giao thông di chuyển chậm.

She was cursing the rainy weather for ruining her plans.

Cô ấy chửi rủa thời tiết mưa vì đã phá hỏng kế hoạch của cô ấy.

The frustrated student was cursing the difficult exam questions.

Sinh viên thất vọng chửi bới những câu hỏi thi khó.

He was cursing his forgetfulness after leaving his keys at home.

Anh ấy chửi rủa sự lơ đãng của mình sau khi để quên chìa khóa ở nhà.

The upset customer was cursing the poor service at the restaurant.

Khách hàng không hài lòng chửi bới dịch vụ kém tại nhà hàng.

She was cursing her clumsiness after dropping her phone.

Cô ấy chửi rủa sự vụng về của mình sau khi làm rơi điện thoại.

The tired hiker was cursing the steep mountain trail.

Người đi bộ đường dài mệt mỏi chửi bới con đường mòn núi dốc.

He was cursing his lack of preparation for the important presentation.

Anh ấy chửi rủa sự thiếu chuẩn bị của mình cho buổi thuyết trình quan trọng.

Ví dụ thực tế

" They're past cursing, " said Symon Stripeback.

"Họ đã vượt qua giai đoạn nguyền rủa rồi," Symon Stripeback nói.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

That nail is an African shaman's cursing nail.

Móng đó là móng nguyền rủa của một pháp sư châu Phi.

Nguồn: Lost Girl Season 2

He seems to be cursing himself for having said anything.

Có vẻ như anh ấy đang nguyền rủa bản thân vì đã nói bất cứ điều gì.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

She had knocked on the door before Bella, cursing under her breath, had caught up.

Cô ấy đã gõ cửa trước khi Bella, lẩm bẩm nguyền rủa, đuổi kịp.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

This thought haunted him, and he never ceased cursing his miserable folly.

Ý nghĩ đó ám ảnh anh ta, và anh ta không bao giờ ngừng nguyền rủa sự ngu ngốc đáng thương của mình.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

They stand over me, they start cursing and smoking and tearing up seats, y'know.

Họ đứng trên người tôi, họ bắt đầu nguyền rủa và hút thuốc, xé toạc ghế ngồi, bạn hiểu mà.

Nguồn: Woody's Stand-up Comedy Highlights

She took the wet glass, silently cursing him. He read her like a book.

Cô ấy cầm ly ướt, im lặng nguyền rủa anh ta. Anh ta hiểu cô ấy như đọc sách.

Nguồn: Gone with the Wind

This version that is cursing the Soviet Union, that is saying, lessons can be learned.

Phiên bản mà đang nguyền rủa Liên Xô, nói rằng, có thể rút ra bài học.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

President Andrew Jackson's pet parrot was kicked out of Jackson's funeral in 1945 for cursing.

Con vẹt cưng của Tổng thống Andrew Jackson đã bị đuổi khỏi tang lễ của Jackson vào năm 1945 vì nguyền rủa.

Nguồn: Learn English with Matthew.

She stood quietly in the hall while the soldiers boiled about her, shouting and cursing.

Cô ấy đứng lặng lẽ trong hành lang trong khi các binh lính sôi sục quanh cô ấy, la hét và nguyền rủa.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay