cuttable material
vật liệu có thể cắt
cuttable design
thiết kế có thể cắt
cuttable fabric
vải có thể cắt
cuttable surface
bề mặt có thể cắt
cuttable size
kích thước có thể cắt
cuttable item
mục có thể cắt
cuttable shape
hình dạng có thể cắt
cuttable piece
mảnh có thể cắt
cuttable section
phần có thể cắt
cuttable layer
lớp có thể cắt
the fabric is cuttable into various shapes.
vải có thể cắt thành nhiều hình dạng khác nhau.
make sure the paper is cuttable before you start.
Hãy chắc chắn rằng giấy có thể cắt được trước khi bạn bắt đầu.
these vegetables are cuttable for the salad.
Những loại rau này có thể cắt được cho món salad.
he prefers cuttable materials for his projects.
Anh ấy thích các vật liệu có thể cắt được cho các dự án của mình.
she bought cuttable stickers for her scrapbook.
Cô ấy đã mua nhãn dán có thể cắt được cho sổ lưu niệm của mình.
the recipe requires cuttable ingredients.
Công thức yêu cầu các nguyên liệu có thể cắt được.
cuttable designs are easier to work with.
Các thiết kế có thể cắt được dễ làm việc hơn.
he showed me how to use cuttable templates.
Anh ấy đã chỉ cho tôi cách sử dụng các mẫu có thể cắt được.
they sell cuttable vinyl for crafting.
Họ bán vinyl có thể cắt được để làm thủ công.
this board is cuttable for different sizes.
Bảng này có thể cắt được với nhiều kích cỡ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay