I made a flying cyclops, just one eye, said Owen Whitman, a workshop participant.
Tôi đã tạo ra một cyclops biết bay, chỉ một mắt, Owen Whitman, một người tham gia hội thảo, đã nói.
Nguồn: VOA Standard August 2013 CollectionSix men entered the 7-mile-long cyclops cave near Cleveland, and planned to camp overnight Saturday.
Sáu người đàn ông đã vào hang cyclops dài 7 dặm gần Cleveland và lên kế hoạch cắm trại qua đêm vào thứ Bảy.
Nguồn: AP Listening Collection April 2019Mystified by these cyclops sheep, they called in scientists from the U.S. Department of Agriculture to investigate.
Bối rối trước những con cừu cyclops này, họ đã mời các nhà khoa học từ Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ đến điều tra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI'm sorry for waking you, but I know how to kill the cyclops.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng tôi biết cách giết con cyclops.
Nguồn: Young Sheldon Season 2I look like a vampire cyclops. - That's fine.
Tôi trông giống như một cyclops ma cà rồng. - Cũng được.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkIt's not giving me full on, mythical cyclops vibes.
Nó không mang lại cho tôi cảm giác cyclops huyền thoại hoàn toàn.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkIt was long assumed that they were imaginary, like the cyclops and centaurs.
Đã lâu người ta cho rằng chúng là tưởng tượng, giống như cyclops và centaurs.
Nguồn: TED-Ed (video version)Then while perusing a textbook, Beachy came across photos of the cyclops sheep and realized what had eluded scientists for four decades.
Sau đó, trong khi xem qua một cuốn sách giáo khoa, Beachy đã tình cờ thấy những bức ảnh về những con cừu cyclops và nhận ra điều mà các nhà khoa học đã bỏ lỡ trong bốn thập kỷ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesWhen those farmers first saw the cyclops sheep, they could have chalked it up to a freak genetic mutation and walked away.
Khi những người nông dân đó lần đầu tiên nhìn thấy những con cừu cyclops, họ có thể cho rằng đó là một đột biến di truyền kỳ lạ và bỏ đi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI made a flying cyclops, just one eye, said Owen Whitman, a workshop participant.
Tôi đã tạo ra một cyclops biết bay, chỉ một mắt, Owen Whitman, một người tham gia hội thảo, đã nói.
Nguồn: VOA Standard August 2013 CollectionSix men entered the 7-mile-long cyclops cave near Cleveland, and planned to camp overnight Saturday.
Sáu người đàn ông đã vào hang cyclops dài 7 dặm gần Cleveland và lên kế hoạch cắm trại qua đêm vào thứ Bảy.
Nguồn: AP Listening Collection April 2019Mystified by these cyclops sheep, they called in scientists from the U.S. Department of Agriculture to investigate.
Bối rối trước những con cừu cyclops này, họ đã mời các nhà khoa học từ Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ đến điều tra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI'm sorry for waking you, but I know how to kill the cyclops.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng tôi biết cách giết con cyclops.
Nguồn: Young Sheldon Season 2I look like a vampire cyclops. - That's fine.
Tôi trông giống như một cyclops ma cà rồng. - Cũng được.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkIt's not giving me full on, mythical cyclops vibes.
Nó không mang lại cho tôi cảm giác cyclops huyền thoại hoàn toàn.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkIt was long assumed that they were imaginary, like the cyclops and centaurs.
Đã lâu người ta cho rằng chúng là tưởng tượng, giống như cyclops và centaurs.
Nguồn: TED-Ed (video version)Then while perusing a textbook, Beachy came across photos of the cyclops sheep and realized what had eluded scientists for four decades.
Sau đó, trong khi xem qua một cuốn sách giáo khoa, Beachy đã tình cờ thấy những bức ảnh về những con cừu cyclops và nhận ra điều mà các nhà khoa học đã bỏ lỡ trong bốn thập kỷ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesWhen those farmers first saw the cyclops sheep, they could have chalked it up to a freak genetic mutation and walked away.
Khi những người nông dân đó lần đầu tiên nhìn thấy những con cừu cyclops, họ có thể cho rằng đó là một đột biến di truyền kỳ lạ và bỏ đi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay