cyke

[Mỹ]/saɪk/
[Anh]/saɪk/

Dịch

n. phông nền cong; phông nền ánh trăng cong
Word Forms
số nhiềucykes

Cụm từ & Cách kết hợp

cyke up

cyke lên

cyke down

cyke xuống

cyke out

cyke ra

cyke it

cyke nó

cyke away

cyke đi

cyke off

cyke tắt

cyke back

cyke về

cyke forward

cyke về phía trước

cyke in

cyke vào

cyke around

cyke xung quanh

Câu ví dụ

he decided to cyke to work instead of driving.

anh ấy quyết định đi xe đạp đến chỗ làm thay vì lái xe.

let's cyke around the park this weekend.

chúng ta hãy đi xe đạp quanh công viên vào cuối tuần này.

she loves to cyke along the beach at sunset.

cô ấy thích đi xe đạp dọc theo bãi biển khi hoàng hôn.

they cyked together during their vacation.

họ đã đi xe đạp cùng nhau trong kỳ nghỉ của họ.

it's more fun to cyke with friends.

thật vui hơn khi đi xe đạp với bạn bè.

he bought a new cyke for his birthday.

anh ấy đã mua một chiếc xe đạp mới làm quà sinh nhật.

we should cyke to the farmer's market tomorrow.

chúng ta nên đi xe đạp đến chợ nông sản vào ngày mai.

she cyked through the city to explore new places.

cô ấy đi xe đạp qua thành phố để khám phá những nơi mới.

don't forget to wear a helmet when you cyke.

đừng quên đội mũ bảo hiểm khi bạn đi xe đạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay