cymbids

[Mỹ]/ˈsɪmbɪdz/
[Anh]/ˈsɪmbɪdz/

Dịch

n. Số nhiều của cymbidium; bất kỳ loài lan nào thuộc chi Cymbidium; (thuật ngữ mạng) Những đám mây trên chân trời; cảnh quan bầu trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

white cymbidiums

Hoa cymbidium trắng

cymbidium orchids

Hoa lan cymbidium

blooming cymbidium

Cymbidium đang nở hoa

cymbidium season

Mùa cymbidium

pink cymbidiums

Hoa cymbidium hồng

cymbidium hybrids

Cymbidium lai

cut cymbidiums

Cymbidium được cắt

miniature cymbidiums

Cymbidium nhỏ

cymbidium petals

Tán hoa cymbidium

growing cymbidiums

Cymbidium đang phát triển

Câu ví dụ

the cymbidium orchids displayed at the flower show were absolutely stunning.

Các loài lan Cymbidium được trưng bày tại triển lãm hoa thực sự tuyệt đẹp.

she received a beautiful arrangement of cymbidium blooms for her birthday.

Cô ấy đã nhận được một bó hoa Cymbidium đẹp mắt nhân dịp sinh nhật.

cymbidium hybrids come in a wide variety of colors including pink, yellow, and green.

Các giống lai Cymbidium có nhiều màu sắc đa dạng, bao gồm hồng, vàng và xanh lá.

the gardener carefully tended to his cymbidium plants in the greenhouse.

Nhà vườn đã chăm sóc cẩn thận các cây Cymbidium của mình trong nhà kính.

cymbidium flowers can last for several weeks in a vase.

Hoa Cymbidium có thể giữ được vài tuần trong bình hoa.

he has been collecting cymbidium species for over twenty years.

Anh ấy đã sưu tập các loài Cymbidium trong hơn hai mươi năm.

the cymbidium flowering season typically occurs during winter months.

Mùa hoa Cymbidium thường diễn ra vào các tháng mùa đông.

professional florists often use cymbidium blossoms in wedding bouquets.

Các hoa viên chuyên nghiệp thường sử dụng hoa Cymbidium trong bó hoa cưới.

proper cymbidium care requires adequate sunlight and regular watering.

Việc chăm sóc Cymbidium đúng cách cần có ánh sáng đầy đủ và tưới nước đều đặn.

the nursery specializes in rare and exotic cymbidium varieties.

Chợ hoa chuyên về các giống Cymbidium quý hiếm và ngoại lai.

her cymbidium garden boasts over fifty different cultivars.

Vườn Cymbidium của cô ấy có hơn năm mươi giống khác nhau.

cymbidium orchids originated from regions of asia and australia.

Lan Cymbidium có nguồn gốc từ các khu vực châu Á và Úc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay