the increase in Washington's cynicism quotient.
sự gia tăng chỉ số hoài nghi của Washington.
There was not a trace of cynicism in his voice.
Không còn dấu vết nào của sự hoài nghi trong giọng nói của anh ấy.
He spoke in a tone of weary cynicism.
Anh ấy nói với giọng hoài nghi mệt mỏi.
his expression hovered between cynicism and puzzlement.
Biểu cảm của anh ấy lơ lửng giữa sự hoài nghi và bối rối.
the public cynicism aroused by governmental scandals.
Sự hoài nghi của công chúng bị khơi dậy bởi các vụ bê bối chính phủ.
I prefer my cynicism to your self-deceiving optimism.
Tôi thích sự hoài nghi của mình hơn là sự lạc quan tự lừa dối của bạn.
This cynicism makes today’s young people hard to predict.
Sự hoài nghi này khiến những người trẻ tuổi ngày nay khó đoán.
She viewed his new interest in her with cynicism.
Cô ấy nhìn nhận sự quan tâm mới của anh ấy dành cho cô ấy với sự hoài nghi.
the increase in Washington's cynicism quotient.
sự gia tăng chỉ số hoài nghi của Washington.
There was not a trace of cynicism in his voice.
Không còn dấu vết nào của sự hoài nghi trong giọng nói của anh ấy.
He spoke in a tone of weary cynicism.
Anh ấy nói với giọng hoài nghi mệt mỏi.
his expression hovered between cynicism and puzzlement.
Biểu cảm của anh ấy lơ lửng giữa sự hoài nghi và bối rối.
the public cynicism aroused by governmental scandals.
Sự hoài nghi của công chúng bị khơi dậy bởi các vụ bê bối chính phủ.
I prefer my cynicism to your self-deceiving optimism.
Tôi thích sự hoài nghi của mình hơn là sự lạc quan tự lừa dối của bạn.
This cynicism makes today’s young people hard to predict.
Sự hoài nghi này khiến những người trẻ tuổi ngày nay khó đoán.
She viewed his new interest in her with cynicism.
Cô ấy nhìn nhận sự quan tâm mới của anh ấy dành cho cô ấy với sự hoài nghi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay