cystoid space
khoảng trống dạng nang
cystoid lesion
khối tổn thương dạng nang
cystoid degeneration
thoái hóa dạng nang
cystoid body
thân thể dạng nang
cystoid structure
cấu trúc dạng nang
cystoid formation
sự hình thành dạng nang
cystoid disease
bệnh dạng nang
cystoid change
sự thay đổi dạng nang
cystoid fluid
dịch nang
cystoid appearance
bệnh trạng dạng nang
the cystoid structure was examined under a microscope.
cấu trúc nang được kiểm tra dưới kính hiển vi.
doctors diagnosed her with a cystoid lesion.
các bác sĩ chẩn đoán cô bị tổn thương nang.
he experienced discomfort due to a cystoid formation.
anh ấy cảm thấy khó chịu do sự hình thành nang.
the cystoid appearance can be indicative of several conditions.
dạng mọc nang có thể là dấu hiệu của một số tình trạng nhất định.
she underwent surgery to remove a cystoid mass.
cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối nang.
research is ongoing to understand cystoid developments.
nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ về sự phát triển của nang.
cystoid changes were observed in the imaging results.
những thay đổi nang đã được quan sát thấy trong kết quả hình ảnh.
the patient was informed about the cystoid nature of the growth.
bệnh nhân được thông báo về bản chất nang của khối u.
her symptoms were consistent with a cystoid condition.
các triệu chứng của cô ấy phù hợp với tình trạng nang.
understanding cystoid formations is crucial for diagnosis.
hiểu rõ về sự hình thành nang rất quan trọng để chẩn đoán.
cystoid space
khoảng trống dạng nang
cystoid lesion
khối tổn thương dạng nang
cystoid degeneration
thoái hóa dạng nang
cystoid body
thân thể dạng nang
cystoid structure
cấu trúc dạng nang
cystoid formation
sự hình thành dạng nang
cystoid disease
bệnh dạng nang
cystoid change
sự thay đổi dạng nang
cystoid fluid
dịch nang
cystoid appearance
bệnh trạng dạng nang
the cystoid structure was examined under a microscope.
cấu trúc nang được kiểm tra dưới kính hiển vi.
doctors diagnosed her with a cystoid lesion.
các bác sĩ chẩn đoán cô bị tổn thương nang.
he experienced discomfort due to a cystoid formation.
anh ấy cảm thấy khó chịu do sự hình thành nang.
the cystoid appearance can be indicative of several conditions.
dạng mọc nang có thể là dấu hiệu của một số tình trạng nhất định.
she underwent surgery to remove a cystoid mass.
cô ấy đã trải qua phẫu thuật để loại bỏ khối nang.
research is ongoing to understand cystoid developments.
nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ về sự phát triển của nang.
cystoid changes were observed in the imaging results.
những thay đổi nang đã được quan sát thấy trong kết quả hình ảnh.
the patient was informed about the cystoid nature of the growth.
bệnh nhân được thông báo về bản chất nang của khối u.
her symptoms were consistent with a cystoid condition.
các triệu chứng của cô ấy phù hợp với tình trạng nang.
understanding cystoid formations is crucial for diagnosis.
hiểu rõ về sự hình thành nang rất quan trọng để chẩn đoán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay