| số nhiều | dacoits |
dacoit attack
tấn công của băng dacoit
dacoit gang
băng dacoit
dacoit raid
cuộc đột kích của băng dacoit
dacoit leader
tên cầm đầu băng dacoit
dacoit threat
mối đe dọa từ băng dacoit
dacoit robbery
vụ cướp của băng dacoit
dacoit hideout
hang ổ của băng dacoit
dacoit violence
bạo lực của băng dacoit
dacoit capture
bắt giữ băng dacoit
dacoit encounter
cuộc chạm trán với băng dacoit
the police captured the notorious dacoit last night.
cảnh sát đã bắt giữ tên trộm khét tiếng tối qua.
many villages suffer from attacks by dacoits.
nhiều ngôi làng phải chịu đựng các cuộc tấn công của bọn trộm cướp.
the dacoit was known for his clever escape tactics.
tên trộm cướp nổi tiếng với những chiến thuật trốn thoát thông minh của hắn.
local authorities are working to reduce dacoit activities.
các cơ quan chức năng địa phương đang nỗ lực giảm các hoạt động của bọn trộm cướp.
the dacoit gang operated in the remote areas.
băng trộm cướp hoạt động ở các vùng sâu vùng xa.
residents are afraid of encountering a dacoit at night.
người dân sợ gặp phải tên trộm cướp vào ban đêm.
the dacoit's identity was revealed after the robbery.
danh tính của tên trộm cướp đã bị tiết lộ sau vụ cướp.
witnesses reported seeing a dacoit fleeing the scene.
những người chứng kiến báo cáo đã nhìn thấy một tên trộm cướp bỏ chạy khỏi hiện trường.
the dacoit threatened the villagers for money.
tên trộm cướp đe dọa người dân làng để đòi tiền.
the government launched a campaign against dacoits.
chính phủ đã phát động một chiến dịch chống lại bọn trộm cướp.
dacoit attack
tấn công của băng dacoit
dacoit gang
băng dacoit
dacoit raid
cuộc đột kích của băng dacoit
dacoit leader
tên cầm đầu băng dacoit
dacoit threat
mối đe dọa từ băng dacoit
dacoit robbery
vụ cướp của băng dacoit
dacoit hideout
hang ổ của băng dacoit
dacoit violence
bạo lực của băng dacoit
dacoit capture
bắt giữ băng dacoit
dacoit encounter
cuộc chạm trán với băng dacoit
the police captured the notorious dacoit last night.
cảnh sát đã bắt giữ tên trộm khét tiếng tối qua.
many villages suffer from attacks by dacoits.
nhiều ngôi làng phải chịu đựng các cuộc tấn công của bọn trộm cướp.
the dacoit was known for his clever escape tactics.
tên trộm cướp nổi tiếng với những chiến thuật trốn thoát thông minh của hắn.
local authorities are working to reduce dacoit activities.
các cơ quan chức năng địa phương đang nỗ lực giảm các hoạt động của bọn trộm cướp.
the dacoit gang operated in the remote areas.
băng trộm cướp hoạt động ở các vùng sâu vùng xa.
residents are afraid of encountering a dacoit at night.
người dân sợ gặp phải tên trộm cướp vào ban đêm.
the dacoit's identity was revealed after the robbery.
danh tính của tên trộm cướp đã bị tiết lộ sau vụ cướp.
witnesses reported seeing a dacoit fleeing the scene.
những người chứng kiến báo cáo đã nhìn thấy một tên trộm cướp bỏ chạy khỏi hiện trường.
the dacoit threatened the villagers for money.
tên trộm cướp đe dọa người dân làng để đòi tiền.
the government launched a campaign against dacoits.
chính phủ đã phát động một chiến dịch chống lại bọn trộm cướp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay