daemonettes

[Mỹ]//ˌdiːməˈnɛts//
[Anh]//ˌdiːməˈnɛts//

Dịch

n. Dạng số nhiều của daemonette; các quỷ nữ hoặc ma quỷ, đặc biệt trong các bối cảnh phiêu lưu giả tưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

daemonettes of slaanesh

những con yêu tinh của Slaanesh

summoning daemonettes

gọi những con yêu tinh

deadly daemonettes

những con yêu tinh chết chóc

the daemonettes attack

những con yêu tinh tấn công

fighting daemonettes

những con yêu tinh chiến đấu

alluring daemonettes

những con yêu tinh quyến rũ

daemonettes wielding claws

những con yêu tinh cầm nắm vuốt

daemonettes dance

những con yêu tinh nhảy múa

hordes of daemonettes

đám đông những con yêu tinh

fearsome daemonettes

những con yêu tinh đáng sợ

Câu ví dụ

three daemonettes emerged from the shimmering portal.

ba con yêu tinh xuất hiện từ cổng lấp lánh.

the daemonettes sang a haunting melody that captivated their victims.

những con yêu tinh hát một giai điệu ám ảnh khiến các nạn nhân của chúng say mê.

a horde of daemonettes swept across the battlefield.

một đàn yêu tinh tràn ngập khắp chiến trường.

the daemonettes attacked with razor-sharp claws.

những con yêu tinh tấn công bằng những móng vuốt sắc lẻm.

two daemonettes engaged the space marine in fierce combat.

hai con yêu tinh tham gia vào trận chiến ác liệt với chiến sĩ không gian.

the daemonettes of slaanesh are known for their cruel beauty.

những con yêu tinh của Slaanesh nổi tiếng với vẻ đẹp tàn nhẫn của chúng.

the daemonettes lured the guards with seductive whispers.

những con yêu tinh dụ dỗ các vệ sĩ bằng những lời thì thầm quyến rũ.

an elite unit of daemonettes led the daemonic assault.

một đơn vị tinh nhuệ của yêu tinh dẫn đầu cuộc tấn công tà ác.

the daemonettes pressed their attack without mercy.

những con yêu tinh tấn công không chút thương xót.

the daemonettes served their dark prince with fanatical devotion.

những con yêu tinh phục vụ đức vua bóng tối của chúng với lòng trung thành cuồng nhiệt.

a chorus of daemonettes celebrated their victory.

một nhóm yêu tinh cất cao giọng hát để ăn mừng chiến thắng của họ.

the daemonettes carved their sigil into the stone.

những con yêu tinh khắc dấu hiệu của chúng lên đá.

the daemonettes vanished into the warp when the battle was lost.

những con yêu tinh biến mất vào không gian u ám khi trận chiến thất bại.

the daemonettes moved as one, perfectly synchronized in their assault.

những con yêu tinh di chuyển như một thể, hoàn toàn đồng bộ trong cuộc tấn công của chúng.

the daemonettes cornered their prey in the dark alley.

những con yêu tinh bao vây con mồi của chúng trong con hẻm tối tăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay