daemons

[Mỹ]/[ˈdeɪmənz]/
[Anh]/[ˈdeɪmənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. linh hồn nam giới hoặc quỷ dữ, đặc biệt trong dân gian; một chương trình chạy ngầm, thường cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác; một người độc ác hoặc xấu xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

running daemons

Vietnamese_translation

daemon process

Vietnamese_translation

daemonize scripts

Vietnamese_translation

daemon tools

Vietnamese_translation

daemon server

Vietnamese_translation

daemon threads

Vietnamese_translation

daemon mode

Vietnamese_translation

daemon startup

Vietnamese_translation

daemon services

Vietnamese_translation

daemon control

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the system relies on background daemons to manage network connections.

Hệ thống dựa vào các tiến trình nền để quản lý các kết nối mạng.

several daemons were running, consuming significant system resources.

Nhiều tiến trình nền đang chạy, tiêu thụ một lượng lớn tài nguyên hệ thống.

we need to monitor the daemons to ensure their proper operation.

Chúng ta cần theo dõi các tiến trình nền để đảm bảo chúng hoạt động bình thường.

the web server is controlled by a powerful daemon process.

Máy chủ web được điều khiển bởi một tiến trình daemon mạnh mẽ.

a rogue daemon could compromise the entire system's security.

Một tiến trình daemon độc hại có thể làm tổn hại đến toàn bộ hệ thống bảo mật.

the init daemon starts all other daemons during boot.

Tiến trình init khởi động tất cả các tiến trình daemon khác trong quá trình khởi động.

we’re debugging a daemon that’s intermittently failing to respond.

Chúng tôi đang gỡ lỗi một tiến trình daemon đôi khi không phản hồi.

the print daemon handles print jobs from various applications.

Tiến trình in xử lý các công việc in từ các ứng dụng khác nhau.

the database server uses daemons to manage client requests.

Máy chủ cơ sở dữ liệu sử dụng các tiến trình daemon để quản lý các yêu cầu của máy khách.

we’ll schedule a maintenance window to restart the daemons.

Chúng tôi sẽ lên lịch một khoảng thời gian bảo trì để khởi động lại các tiến trình daemon.

the system administrator configured the daemons to run as a specific user.

Quản trị viên hệ thống đã cấu hình các tiến trình daemon để chạy dưới một người dùng cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay