dags of fun
những ngày vui
good dags
những ngày tốt
dags ahead
những ngày phía trước
crazy dags
những ngày điên rồ
happy dags
những ngày hạnh phúc
dags gone
những ngày đã qua
long dags
những ngày dài
dags of joy
những ngày tràn đầy niềm vui
wild dags
những ngày hoang dã
dags together
những ngày bên nhau
we often go out for dags on weekends.
Chúng tôi thường đi ăn bánh mì vào cuối tuần.
he loves to prepare dags for his friends.
Anh ấy thích làm bánh mì cho bạn bè của mình.
they sell the best dags in town.
Họ bán bánh mì ngon nhất ở thị trấn.
she ordered two dags with extra toppings.
Cô ấy đã gọi hai bánh mì với thêm topping.
we enjoyed our dags at the park.
Chúng tôi đã tận hưởng bánh mì của mình ở công viên.
he claims his secret recipe makes the best dags.
Anh ấy nói công thức bí mật của anh ấy làm ra những chiếc bánh mì ngon nhất.
the food truck specializes in gourmet dags.
Xe bán đồ ăn chuyên về bánh mì cao cấp.
they are known for their spicy dags.
Họ nổi tiếng với bánh mì cay của họ.
after the game, we grabbed some dags.
Sau trận đấu, chúng tôi đã lấy một ít bánh mì.
my favorite toppings for dags are mustard and onions.
Những topping yêu thích của tôi cho bánh mì là mù tạt và hành tây.
dags of fun
những ngày vui
good dags
những ngày tốt
dags ahead
những ngày phía trước
crazy dags
những ngày điên rồ
happy dags
những ngày hạnh phúc
dags gone
những ngày đã qua
long dags
những ngày dài
dags of joy
những ngày tràn đầy niềm vui
wild dags
những ngày hoang dã
dags together
những ngày bên nhau
we often go out for dags on weekends.
Chúng tôi thường đi ăn bánh mì vào cuối tuần.
he loves to prepare dags for his friends.
Anh ấy thích làm bánh mì cho bạn bè của mình.
they sell the best dags in town.
Họ bán bánh mì ngon nhất ở thị trấn.
she ordered two dags with extra toppings.
Cô ấy đã gọi hai bánh mì với thêm topping.
we enjoyed our dags at the park.
Chúng tôi đã tận hưởng bánh mì của mình ở công viên.
he claims his secret recipe makes the best dags.
Anh ấy nói công thức bí mật của anh ấy làm ra những chiếc bánh mì ngon nhất.
the food truck specializes in gourmet dags.
Xe bán đồ ăn chuyên về bánh mì cao cấp.
they are known for their spicy dags.
Họ nổi tiếng với bánh mì cay của họ.
after the game, we grabbed some dags.
Sau trận đấu, chúng tôi đã lấy một ít bánh mì.
my favorite toppings for dags are mustard and onions.
Những topping yêu thích của tôi cho bánh mì là mù tạt và hành tây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay