daintier than
dễ thương hơn
daintier touch
chạm nhẹ nhàng hơn
daintier design
thiết kế tinh tế hơn
daintier appearance
vẻ ngoài thanh mảnh hơn
daintier style
phong cách thanh mảnh hơn
daintier figure
hình dáng thanh mảnh hơn
daintier features
những đặc điểm thanh mảnh hơn
daintier taste
gu thưởng thức tinh tế hơn
daintier details
những chi tiết tinh tế hơn
daintier fabric
vải thanh mảnh hơn
she wore a daintier dress for the evening party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy tinh tế hơn cho buổi tiệc tối.
the cake was decorated in a daintier style than last year's.
Chiếc bánh được trang trí theo phong cách tinh tế hơn so với năm ngoái.
he prefers daintier shoes for formal occasions.
Anh ấy thích những đôi giày tinh tế hơn cho những dịp trang trọng.
her handwriting became daintier as she practiced more.
Chữ viết của cô ấy trở nên tinh tế hơn khi cô ấy luyện tập nhiều hơn.
the flowers in the arrangement were daintier than the others.
Những bông hoa trong cách sắp xếp tinh tế hơn những bông hoa khác.
he has a daintier touch when it comes to painting.
Anh ấy có một cách tiếp cận tinh tế hơn khi nói đến hội họa.
the jewelry she wore was daintier than the bold pieces she usually chooses.
Những món trang sức cô ấy đeo tinh tế hơn những món đồ nổi bật mà cô ấy thường chọn.
her daintier features made her look more youthful.
Những nét đẹp tinh tế của cô ấy khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.
the recipe called for daintier portions to enhance presentation.
Công thức yêu cầu những khẩu phần tinh tế hơn để tăng thêm tính thẩm mỹ.
they served daintier appetizers at the upscale restaurant.
Nhà hàng cao cấp phục vụ các món khai vị tinh tế hơn.
daintier than
dễ thương hơn
daintier touch
chạm nhẹ nhàng hơn
daintier design
thiết kế tinh tế hơn
daintier appearance
vẻ ngoài thanh mảnh hơn
daintier style
phong cách thanh mảnh hơn
daintier figure
hình dáng thanh mảnh hơn
daintier features
những đặc điểm thanh mảnh hơn
daintier taste
gu thưởng thức tinh tế hơn
daintier details
những chi tiết tinh tế hơn
daintier fabric
vải thanh mảnh hơn
she wore a daintier dress for the evening party.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy tinh tế hơn cho buổi tiệc tối.
the cake was decorated in a daintier style than last year's.
Chiếc bánh được trang trí theo phong cách tinh tế hơn so với năm ngoái.
he prefers daintier shoes for formal occasions.
Anh ấy thích những đôi giày tinh tế hơn cho những dịp trang trọng.
her handwriting became daintier as she practiced more.
Chữ viết của cô ấy trở nên tinh tế hơn khi cô ấy luyện tập nhiều hơn.
the flowers in the arrangement were daintier than the others.
Những bông hoa trong cách sắp xếp tinh tế hơn những bông hoa khác.
he has a daintier touch when it comes to painting.
Anh ấy có một cách tiếp cận tinh tế hơn khi nói đến hội họa.
the jewelry she wore was daintier than the bold pieces she usually chooses.
Những món trang sức cô ấy đeo tinh tế hơn những món đồ nổi bật mà cô ấy thường chọn.
her daintier features made her look more youthful.
Những nét đẹp tinh tế của cô ấy khiến cô ấy trông trẻ trung hơn.
the recipe called for daintier portions to enhance presentation.
Công thức yêu cầu những khẩu phần tinh tế hơn để tăng thêm tính thẩm mỹ.
they served daintier appetizers at the upscale restaurant.
Nhà hàng cao cấp phục vụ các món khai vị tinh tế hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay