dales

[Mỹ]/deɪlz/
[Anh]/deɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thung lũng (số nhiều của dale); thung lũng (trong tiếng Anh Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

yorkshire dales

vùng dales yorkshire

green dales

vùng dales xanh

rolling dales

vùng dales đồi

beautiful dales

vùng dales xinh đẹp

sunny dales

vùng dales nắng

quiet dales

vùng dales yên tĩnh

scenic dales

vùng dales ngoạn mục

wild dales

vùng dales hoang dã

hidden dales

vùng dales ẩn

charming dales

vùng dales quyến rũ

Câu ví dụ

the dales are known for their stunning landscapes.

Những ngọn đồi nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

we hiked through the dales to enjoy the fresh air.

Chúng tôi đi bộ đường dài qua những ngọn đồi để tận hưởng không khí trong lành.

the dales are a popular destination for tourists.

Những ngọn đồi là một điểm đến phổ biến cho khách du lịch.

she loves to paint the rolling hills of the dales.

Cô ấy thích vẽ những ngọn đồi uốn lượn của những ngọn đồi.

the sheep grazed peacefully in the dales.

Những con cừu ăn cỏ một cách yên bình trong những ngọn đồi.

many artists find inspiration in the dales.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng ở những ngọn đồi.

the dales are filled with wildflowers in spring.

Những ngọn đồi tràn ngập hoa dại vào mùa xuân.

exploring the dales can be a great adventure.

Khám phá những ngọn đồi có thể là một cuộc phiêu lưu tuyệt vời.

the dales offer numerous hiking trails.

Những ngọn đồi cung cấp nhiều đường mòn đi bộ đường dài.

we camped under the stars in the dales.

Chúng tôi cắm trại dưới bầu trời đầy sao trong những ngọn đồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay