dalles

[Mỹ]/dælz/
[Anh]/dælz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thác nước trong hẻm núi; vách đá ở hai bên hẻm núi

Cụm từ & Cách kết hợp

dalles floor

sàn lát gạch

dalles stone

đá lát

dalles tiles

gạch lát

dalles paving

lát vỉa hè

dalles design

thiết kế lát

dalles patio

sân hiên lát

dalles walkway

đường đi lát

dalles installation

lắp đặt lát

dalles decor

trang trí lát

dalles finish

hoàn thiện lát

Câu ví dụ

the dalles of the river create beautiful scenery.

Những bậc đá của dòng sông tạo nên cảnh quan tuyệt đẹp.

we explored the dalles during our hike.

Chúng tôi đã khám phá các bậc đá trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the dalles are a popular spot for photographers.

Các bậc đá là một địa điểm phổ biến cho các nhiếp ảnh gia.

many species of fish inhabit the dalles.

Nhiều loài cá sinh sống trong các bậc đá.

the dalles provide a unique ecosystem.

Các bậc đá cung cấp một hệ sinh thái độc đáo.

we can see the dalles from the lookout point.

Chúng tôi có thể nhìn thấy các bậc đá từ điểm ngắm cảnh.

the dalles are formed by erosion over time.

Các bậc đá được hình thành do xói mòn theo thời gian.

visitors can enjoy kayaking in the dalles.

Du khách có thể tận hưởng chèo thuyền kayak trong các bậc đá.

the dalles are rich in geological history.

Các bậc đá giàu lịch sử địa chất.

many tourists flock to the dalles each year.

Nhiều khách du lịch đổ về các bậc đá mỗi năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay