dalton

[Mỹ]/'dɔːlt(ə)n/
[Anh]/ˈdɔltən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dalton - Họ của một nhà hóa học và vật lý người Anh, nổi tiếng với việc đề xuất lý thuyết nguyên tử.
Word Forms
số nhiềudaltons

Câu ví dụ

John Dalton is known for his atomic theory.

John Dalton được biết đến với lý thuyết nguyên tử của ông.

The atomic mass unit is based on the mass of a dalton.

Đơn vị khối lượng nguyên tử dựa trên khối lượng của một dalton.

Dalton's law of partial pressures explains the behavior of gas mixtures.

Định luật Dalton về áp suất riêng phần giải thích hành vi của hỗn hợp khí.

Scientists use dalton to measure the mass of molecules.

Các nhà khoa học sử dụng dalton để đo khối lượng của phân tử.

The dalton is named after the scientist John Dalton.

Dalton được đặt tên theo nhà khoa học John Dalton.

One dalton is equivalent to 1/12 of the mass of a carbon-12 atom.

Một dalton tương đương với 1/12 khối lượng của một nguyên tử carbon-12.

Dalton's color blindness did not hinder his scientific achievements.

Bệnh mù màu của Dalton không cản trở những thành tựu khoa học của ông.

The concept of the dalton is fundamental in chemistry.

Khái niệm về dalton là nền tảng trong hóa học.

Dalton's theory laid the groundwork for modern atomic theory.

Lý thuyết của Dalton đã đặt nền móng cho lý thuyết nguyên tử hiện đại.

The dalton is used to express the mass of subatomic particles.

Dalton được sử dụng để thể hiện khối lượng của các hạt dưới nguyên tử.

Ví dụ thực tế

The shooter is a teacher at Dalton High School in Dalton, Georgia.

Người xả súng là một giáo viên tại trường trung học Dalton ở Dalton, Georgia.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

And the enemy had now advanced fifty-five miles from Dalton.

Và kẻ thù đã tiến quân 55 dặm từ Dalton.

Nguồn: Gone with the Wind

I'm Mr Simons from Dalton's Electrics.

Tôi là ông Simons từ Dalton's Electrics.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Only thirty days! And it was only four months since the Yankees moved south from Dalton!

Chỉ ba mươi ngày! Và chỉ bốn tháng kể từ khi quân đội Yankee tiến về phía nam từ Dalton!

Nguồn: Gone with the Wind

Well, I live in Dalton, which is a really nice suburb — not too expensive, and there's a nice park.

Tôi sống ở Dalton, một khu ngoại ô rất đẹp — không quá đắt đỏ và có một công viên đẹp.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

It's not Dalton Enterprises you're holding.

Đây không phải là Dalton Enterprises mà các bạn đang giữ.

Nguồn: Lawsuit Duo Season 2

A Dalton Police Department spokesman told reporters that the incident began when a group of students tried to enter the classroom.

Một phát ngôn viên của Sở cảnh sát Dalton cho biết sự cố bắt đầu khi một nhóm học sinh cố gắng vào lớp học.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

What picture of Gerald I to be one of the Dalton Ames oh asbestos Quentin has shot background.

Tôi không hiểu câu này.

Nguồn: The Sound and the Fury

So, in our not so scientific test, the simple peeler designs have triumphed over the hi-tech alternatives, and the Dalton Classic has come out on top.

Vì vậy, trong bài kiểm tra không quá khoa học của chúng tôi, các thiết kế bóc vỏ đơn giản đã đánh bại các lựa chọn công nghệ cao và Dalton Classic đã nổi lên.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

3 The big car slowed, but not enough to stop at the warning sign as the drivers lammed on the brakes. The car slipped off the road into the Dalton River.

3 Chiếc xe lớn chậm lại, nhưng không đủ để dừng lại trước biển báo khi những người lái xe đạp phanh. Chiếc xe bị trượt khỏi đường vào sông Dalton.

Nguồn: New Horizons College English 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay