damagess

[Mỹ]/ˈdæmɪdʒɪz/
[Anh]/ˈdæmɪdʒɪz/

Dịch

n. Bồi thường thiệt hại; bồi thường về vật chất.
v. Dạng thứ ba số ít của "damage": Gây ra thiệt hại hoặc thương tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

damages assessment

đánh giá thiệt hại

assess damages

đánh giá thiệt hại

property damages

thiệt hại về tài sản

avoid damages

tránh thiệt hại

damages claim

khuếm thiệt

cause damages

gây thiệt hại

reduce damages

giảm thiểu thiệt hại

punitive damages

thiệt hại bồi thường

damages lawsuit

vụ kiện đòi bồi thường thiệt hại

calculate damages

tính toán thiệt hại

Câu ví dụ

the storm caused significant damages to coastal properties.

Cơn bão đã gây ra những thiệt hại đáng kể cho các bất động sản ven biển.

we need to assess the extent of the damages after the earthquake.

Chúng tôi cần đánh giá mức độ thiệt hại sau trận động đất.

the company is liable for all damages resulting from the accident.

Công ty chịu trách nhiệm cho tất cả thiệt hại do tai nạn gây ra.

he sued for substantial damages due to the faulty product.

Anh ta đã kiện đòi bồi thường thiệt hại đáng kể do sản phẩm lỗi.

the insurance policy covers damages from fire and theft.

Chính sách bảo hiểm bao gồm các thiệt hại do hỏa hoạn và trộm cắp.

the car sustained minor damages in the parking lot incident.

Xe hơi bị hư hại nhẹ trong sự cố ở bãi đỗ xe.

the legal team will quantify the financial damages carefully.

Đội ngũ pháp lý sẽ định lượng thiệt hại tài chính một cách cẩn thận.

preventative maintenance can reduce potential damages to equipment.

Việc bảo trì phòng ngừa có thể giảm thiểu các thiệt hại tiềm ẩn cho thiết bị.

the lawsuit seeks compensatory damages for emotional distress.

Vụ kiện đòi bồi thường thiệt hại cho sự đau khổ về tinh thần.

the pipeline rupture resulted in extensive environmental damages.

Vỡ đường ống dẫn đến những thiệt hại nghiêm trọng về môi trường.

they are trying to minimize damages to their reputation.

Họ đang cố gắng giảm thiểu thiệt hại cho danh tiếng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay