damar

[Mỹ]/dæˈmɑːr/
[Anh]/dæˈmɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhựa cây cứng được sử dụng trong sơn; nhựa damar; gum damar
Word Forms
số nhiềudamars

Cụm từ & Cách kết hợp

damar tree

cây damar

damar resin

nhựa damar

damar oil

dầu damar

damar wood

gỗ damar

damar gum

gôm damar

damar candle

nến damar

damar smoke

khói damar

damar art

nghệ thuật damar

damar culture

văn hóa damar

damar landscape

khung cảnh damar

Câu ví dụ

she felt a strong damar for the project.

Cô ấy cảm thấy một niềm đam mê mạnh mẽ với dự án.

he has a damar for music that is truly inspiring.

Anh ấy có một niềm đam mê với âm nhạc thực sự truyền cảm hứng.

the team showed great damar during the competition.

Đội đã thể hiện niềm đam mê lớn trong suốt cuộc thi.

her damar for learning languages is impressive.

Niềm đam mê học ngoại ngữ của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.

they have a damar for adventure that takes them everywhere.

Họ có một niềm đam mê phiêu lưu khiến họ đi khắp nơi.

his damar for cooking has led him to become a chef.

Niềm đam mê nấu ăn của anh ấy đã đưa anh ấy trở thành một đầu bếp.

she always approaches challenges with a positive damar.

Cô ấy luôn tiếp cận thử thách với một tinh thần tích cực.

the artist's damar is evident in every piece of work.

Niềm đam mê của nghệ sĩ thể hiện rõ trong mỗi tác phẩm.

his damar for sports motivates his teammates.

Niềm đam mê thể thao của anh ấy thúc đẩy các đồng đội của anh ấy.

they organized the event with great damar and enthusiasm.

Họ đã tổ chức sự kiện với rất nhiều đam mê và nhiệt tình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay