damars

[Mỹ]/dæˈmɑːrz/
[Anh]/dæˈmɑrz/

Dịch

n. nhựa cây cứng; Damar (tên)

Cụm từ & Cách kết hợp

damars effect

hiệu ứng damars

damars system

hệ thống damars

damars theory

thuyết damars

damars model

mô hình damars

damars principle

nguyên tắc damars

damars method

phương pháp damars

damars approach

cách tiếp cận damars

damars concept

khái niệm damars

damars analysis

phân tích damars

damars solution

giải pháp damars

Câu ví dụ

damars are essential for maintaining good health.

damars rất cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.

she learned about the benefits of damars in her nutrition class.

cô ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của damars trong lớp học dinh dưỡng của mình.

many athletes use damars to enhance their performance.

nhiều vận động viên sử dụng damars để nâng cao hiệu suất của họ.

damars can be found in various natural products.

damars có thể được tìm thấy trong nhiều sản phẩm tự nhiên.

he prefers using damars over synthetic alternatives.

anh ấy thích sử dụng damars hơn các lựa chọn thay thế tổng hợp.

damars are often used in traditional medicine practices.

damars thường được sử dụng trong các phương pháp thực hành y học truyền thống.

understanding the properties of damars is crucial for researchers.

hiểu rõ các đặc tính của damars là rất quan trọng đối với các nhà nghiên cứu.

she bought some damars for her herbal remedies.

cô ấy đã mua một số damars để làm các biện pháp khắc phục bằng thảo dược của mình.

damars have a unique aroma that many people enjoy.

damars có một mùi thơm độc đáo mà nhiều người thích.

he is studying the environmental impact of harvesting damars.

anh ấy đang nghiên cứu tác động môi trường của việc thu hoạch damars.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay