damascened

[Mỹ]/dæməˈsiːnd/
[Anh]/dæməˈsiːnd/

Dịch

adj.có hoa văn gợn sóng hoặc hạt
v.trang trí bằng hoa văn gợn sóng
n.hoa văn gợn sóng hoặc hạt

Cụm từ & Cách kết hợp

damascened steel

thép hoa văn đạm bản

damascened pattern

hoa văn đạm bản

damascened design

thiết kế đạm bản

damascened art

nghệ thuật đạm bản

damascened jewelry

trang sức đạm bản

damascened surface

bề mặt đạm bản

damascened sword

kiếm đạm bản

damascened bowl

chảo đạm bản

damascened finish

hoàn thiện đạm bản

damascened object

đồ vật đạm bản

Câu ví dụ

the sword was beautifully damascened with intricate patterns.

ngọn kiếm được chạm khảm hoa văn tinh xảo tuyệt đẹp.

he admired the damascened metalwork displayed in the museum.

anh ngưỡng mộ các tác phẩm chạm khảm kim loại được trưng bày trong bảo tàng.

her jewelry collection included several damascened pieces.

bộ sưu tập trang sức của cô ấy bao gồm nhiều món đồ chạm khảm.

the artisan was renowned for his damascened designs.

nghề thủ công nổi tiếng với các thiết kế chạm khảm của mình.

he received a damascened dagger as a gift.

anh nhận được một con dao găm chạm khảm làm quà tặng.

the artist's damascened creations were highly sought after.

những tác phẩm chạm khảm của họa sĩ rất được săn đón.

damascened patterns can be found on various decorative items.

các họa tiết chạm khảm có thể được tìm thấy trên nhiều đồ trang trí khác nhau.

he was captivated by the beauty of the damascened surface.

anh bị cuốn hút bởi vẻ đẹp của bề mặt chạm khảm.

the craftsmanship of damascened art is truly remarkable.

tài nghệ của nghệ thuật chạm khảm thực sự đáng kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay