danced with joy
nhảy múa với niềm vui
danced all night
nhảy suốt đêm
danced in circles
nhảy theo hình tròn
danced on air
nhảy trên không
danced like nobody
nhảy như không có ai nhìn
danced to music
nhảy theo nhạc
danced in pairs
nhảy theo cặp
danced with passion
nhảy với đam mê
danced under stars
nhảy dưới ánh sao
danced through life
nhảy xuyên suốt cuộc đời
they danced joyfully at the wedding.
Họ đã nhảy vui vẻ trong đám cưới.
the children danced around the maypole.
Những đứa trẻ đã nhảy xung quanh cột múa maypole.
she danced gracefully across the stage.
Cô ấy đã nhảy duyên dáng trên sân khấu.
we danced under the stars all night.
Chúng tôi đã nhảy dưới ánh sao suốt cả đêm.
he danced with excitement when he won.
Anh ấy đã nhảy với sự phấn khích khi anh ấy chiến thắng.
they danced to the rhythm of the music.
Họ đã nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc.
she danced like nobody was watching.
Cô ấy đã nhảy như thể không ai đang nhìn.
the couple danced closely, lost in each other.
Cặp đôi đã nhảy gần gũi, đắm chìm trong nhau.
he danced with passion during the performance.
Anh ấy đã nhảy với đam mê trong suốt buổi biểu diễn.
they danced in celebration of their victory.
Họ đã nhảy để ăn mừng chiến thắng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay