dangermen

[Mỹ]//ˈdeɪn.dʒə.mən//
[Anh]//ˈdeɪn.dʒər.mən//

Dịch

n.Số nhiều của dangerman; những người đàn ông nguy hiểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

the dangermen

những kẻ nguy hiểm đó

dangermen are

của những kẻ nguy hiểm

these dangermen

những kẻ nguy hiểm này

dangermen's actions

những kẻ nguy hiểm kia

dangermen threat

là những kẻ nguy hiểm

dangermen running

từng là những kẻ nguy hiểm

dangermen hide

sẽ là những kẻ nguy hiểm

dangermen caught

rất nguy hiểm

dangermen at

nguy hiểm nhất

Câu ví dụ

the police identified the suspects as dangermen.

Cảnh sát đã xác định các nghi phạm là những người nguy hiểm.

guards watched the known dangermen closely.

Người canh gác theo dõi sát những người nguy hiểm đã biết.

two dangermen escaped from the prison.

Hai người nguy hiểm đã trốn thoát khỏi nhà tù.

do not approach these dangermen.

Đừng lại gần những người nguy hiểm này.

the judge sentenced the dangermen to life.

Tòa án đã tuyên án chung thân cho những người nguy hiểm.

residents were warned about local dangermen.

Cư dân đã được cảnh báo về những người nguy hiểm địa phương.

the agency tracks international dangermen.

Cơ quan này theo dõi những người nguy hiểm quốc tế.

society must be protected from dangermen.

Xã hội phải được bảo vệ khỏi những người nguy hiểm.

he is regarded as one of the dangermen.

Anh ta được coi là một trong những người nguy hiểm.

intelligence reports suggest the dangermen are armed.

Báo cáo tình báo cho thấy những người nguy hiểm này có vũ khí.

the newspaper labeled the gang as dangermen.

Báo chí đã gắn nhãn cho băng nhóm này là những người nguy hiểm.

prison staff isolated the dangermen from others.

Nhân viên nhà tù đã tách biệt những người nguy hiểm khỏi những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay