daredeviltry

[Mỹ]/ˈdɛəˌdɛvəltri/
[Anh]/ˈdɛrˌdɛvəltri/

Dịch

n. sự táo bạo liều lĩnh hoặc dám làm; sự dũng cảm hoặc sự cả gan ngu ngốc
Word Forms
số nhiềudaredeviltries

Cụm từ & Cách kết hợp

daredeviltry stunts

thử thách mạo hiểm

daredeviltry sports

thể thao mạo hiểm

daredeviltry acts

các màn mạo hiểm

daredeviltry adventures

những cuộc phiêu lưu mạo hiểm

daredeviltry challenges

những thử thách mạo hiểm

daredeviltry feats

những thành tích mạo hiểm

daredeviltry moves

những động tác mạo hiểm

daredeviltry performances

những màn trình diễn mạo hiểm

daredeviltry thrills

những cảm giác hồi hộp và mạo hiểm

Câu ví dụ

his daredeviltry on the motorcycle left everyone breathless.

Những pha hành hiệp trên xe máy của anh ấy khiến mọi người đều không thở được.

her daredeviltry in skydiving earned her a reputation among thrill-seekers.

Những pha hành hiệp của cô ấy khi nhảy dù đã giúp cô ấy có được danh tiếng trong số những người tìm kiếm cảm giác mạnh.

the daredeviltry of the stuntman amazed the audience at the show.

Những pha hành hiệp của người biểu diễn xiếc đã khiến khán giả kinh ngạc tại buổi biểu diễn.

he approached his daredeviltry with a sense of fearlessness.

Anh ấy tiếp cận những pha hành hiệp của mình với sự dũng cảm.

her daredeviltry during the rock climbing competition was commendable.

Những pha hành hiệp của cô ấy trong cuộc thi leo núi đá rất đáng khen ngợi.

the daredeviltry of the extreme sports athletes is both inspiring and terrifying.

Những pha hành hiệp của các vận động viên thể thao mạo hiểm vừa truyền cảm hứng vừa đáng sợ.

his daredeviltry often led him to dangerous situations.

Những pha hành hiệp của anh ấy thường dẫn anh ấy đến những tình huống nguy hiểm.

they admired her daredeviltry at the annual motorcycle rally.

Họ ngưỡng mộ những pha hành hiệp của cô ấy tại cuộc đua xe máy hàng năm.

the daredeviltry displayed in the circus was thrilling to watch.

Những pha hành hiệp được biểu diễn trong xiếc rất thú vị để xem.

his daredeviltry in bungee jumping was a highlight of the trip.

Những pha hành hiệp của anh ấy khi nhảy bungee là điểm nổi bật của chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay