darters

[Mỹ]/ˈdɑːtə/
[Anh]/ˈdɑrtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật di chuyển nhanh chóng; một người ném hoặc ai đó ném

Cụm từ & Cách kết hợp

blue darter

cá đá xanh

darter fish

cá đá

spotted darter

cá đá đốm

darter species

loài cá đá

small darter

cá đá nhỏ

darter habitat

môi trường sống của cá đá

darter population

dân số cá đá

northern darter

cá đá phương bắc

darter behavior

hành vi của cá đá

darter conservation

bảo tồn cá đá

Câu ví dụ

the darter swiftly glides through the water.

con cá đá đuôi nhanh chóng lướt qua mặt nước.

a darter can be found in many freshwater habitats.

có thể tìm thấy cá đá ở nhiều môi trường sống nước ngọt.

the fisherman caught a large darter yesterday.

người câu cá đã bắt được một con cá đá lớn vào ngày hôm qua.

darters are known for their vibrant colors.

cá đá nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many species of darters are endangered.

nhiều loài cá đá đang bị đe dọa.

we observed a darter during our nature walk.

chúng tôi đã quan sát thấy một con cá đá trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên của chúng tôi.

the darter's habitat is crucial for its survival.

môi trường sống của cá đá rất quan trọng cho sự sống còn của nó.

darters feed primarily on small insects.

cá đá chủ yếu ăn các loài côn trùng nhỏ.

she took a photo of the colorful darter.

cô ấy đã chụp một bức ảnh về con cá đá đầy màu sắc.

the darter is an important part of the ecosystem.

cá đá là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay