databases

[Mỹ]/[ˈdeɪtəˌbeɪsɪz]/
[Anh]/[ˈdeɪtəˌbeɪsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tập dữ liệu có cấu trúc được lưu trữ trong máy tính, đặc biệt là dữ liệu có thể truy cập và cập nhật được
n. số nhiều. nhiều cơ sở dữ liệu; công việc quản lý và bảo trì cơ sở dữ liệu

Cụm từ & Cách kết hợp

access databases

Vietnamese_translation

manage databases

Vietnamese_translation

secure databases

Vietnamese_translation

analyzing databases

Vietnamese_translation

large databases

Vietnamese_translation

create databases

Vietnamese_translation

update databases

Vietnamese_translation

using databases

Vietnamese_translation

design databases

Vietnamese_translation

store databases

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to design robust databases to store customer information.

Chúng ta cần thiết kế các cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để lưu trữ thông tin khách hàng.

the company regularly backs up its databases to prevent data loss.

Công ty thường xuyên sao lưu cơ sở dữ liệu của mình để ngăn ngừa mất dữ liệu.

analyzing sales data from our databases helps us identify trends.

Phân tích dữ liệu bán hàng từ cơ sở dữ liệu của chúng tôi giúp chúng tôi xác định xu hướng.

our team is responsible for maintaining and updating the databases.

Đội ngũ của chúng tôi chịu trách nhiệm bảo trì và cập nhật cơ sở dữ liệu.

the security of our databases is a top priority for the it department.

Bảo mật của cơ sở dữ liệu của chúng tôi là ưu tiên hàng đầu của bộ phận CNTT.

we use relational databases to manage inventory and track orders.

Chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu quan hệ để quản lý hàng tồn kho và theo dõi đơn hàng.

the query returned results from multiple databases across different departments.

Truy vấn trả về kết quả từ nhiều cơ sở dữ liệu khác nhau giữa các phòng ban.

we are migrating our legacy systems to more modern databases.

Chúng tôi đang chuyển đổi các hệ thống kế thừa của mình sang các cơ sở dữ liệu hiện đại hơn.

the size of the databases has grown significantly over the past year.

Kích thước của cơ sở dữ liệu đã tăng đáng kể trong năm qua.

we are implementing new databases to improve data accessibility.

Chúng tôi đang triển khai các cơ sở dữ liệu mới để cải thiện khả năng truy cập dữ liệu.

the application relies on several interconnected databases for functionality.

Ứng dụng phụ thuộc vào một số cơ sở dữ liệu liên kết với nhau để hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay