datasheets

[Mỹ]/ˈdeɪtəʃiːts/
[Anh]/ˈdeɪtəʃiːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của datasheet; các tài liệu cung cấp thông số kỹ thuật và chi tiết về đặc điểm, tính năng và hiệu suất của sản phẩm.

Câu ví dụ

the engineer consulted the datasheets to verify the voltage specifications.

Kỹ sư đã tham khảo các bảng dữ liệu để kiểm tra các thông số điện áp.

please review the datasheets before assembling the circuit board.

Vui lòng xem lại các bảng dữ liệu trước khi lắp ráp bảng mạch.

the datasheets contain detailed information about the component's operating temperature.

Các bảng dữ liệu chứa thông tin chi tiết về nhiệt độ hoạt động của linh kiện.

our team has updated all the datasheets with the latest test results.

Đội ngũ của chúng tôi đã cập nhật tất cả các bảng dữ liệu với kết quả kiểm tra mới nhất.

the manufacturer provides free datasheets upon request.

Nhà sản xuất cung cấp các bảng dữ liệu miễn phí khi được yêu cầu.

always check the datasheets for compatibility information.

Luôn kiểm tra các bảng dữ liệu để xem thông tin tương thích.

the datasheets are available in pdf format on our website.

Các bảng dữ liệu có sẵn ở định dạng PDF trên trang web của chúng tôi.

you can find the pin diagrams in the attached datasheets.

Bạn có thể tìm thấy sơ đồ chân trong các bảng dữ liệu đính kèm.

the outdated datasheets need to be replaced with current versions.

Các bảng dữ liệu lỗi thời cần được thay thế bằng các phiên bản mới nhất.

always refer to the datasheets when troubleshooting.

Luôn tham khảo các bảng dữ liệu khi tiến hành chẩn đoán sự cố.

the datasheets specify the maximum current ratings for each component.

Các bảng dữ liệu quy định giá trị dòng điện tối đa cho từng linh kiện.

we need to order more datasheets for the new inventory.

Chúng ta cần đặt hàng thêm các bảng dữ liệu cho kho hàng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay