single datum
dữ liệu đơn lẻ
datum point
điểm dữ liệu
datum value
giá trị dữ liệu
datum set
tập dữ liệu
datum source
nguồn dữ liệu
datum field
trường dữ liệu
datum entry
bản ghi dữ liệu
datum analysis
phân tích dữ liệu
datum type
loại dữ liệu
datum record
bản ghi dữ liệu
the datum was collected during the experiment.
Dữ liệu đã được thu thập trong quá trình thí nghiệm.
each datum is crucial for our analysis.
Mỗi dữ liệu đều rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.
we need to verify the accuracy of the datum.
Chúng ta cần xác minh tính chính xác của dữ liệu.
this datum will help us make better decisions.
Dữ liệu này sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
the datum indicates a significant trend.
Dữ liệu cho thấy một xu hướng đáng kể.
it's important to record each datum properly.
Điều quan trọng là phải ghi lại mỗi dữ liệu một cách chính xác.
the team analyzed the datum for insights.
Đội ngũ đã phân tích dữ liệu để có được những hiểu biết sâu sắc.
we will present the datum at the conference.
Chúng tôi sẽ trình bày dữ liệu tại hội nghị.
gathering datum from various sources is essential.
Việc thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau là điều cần thiết.
this datum supports our hypothesis.
Dữ liệu này hỗ trợ giả thuyết của chúng tôi.
single datum
dữ liệu đơn lẻ
datum point
điểm dữ liệu
datum value
giá trị dữ liệu
datum set
tập dữ liệu
datum source
nguồn dữ liệu
datum field
trường dữ liệu
datum entry
bản ghi dữ liệu
datum analysis
phân tích dữ liệu
datum type
loại dữ liệu
datum record
bản ghi dữ liệu
the datum was collected during the experiment.
Dữ liệu đã được thu thập trong quá trình thí nghiệm.
each datum is crucial for our analysis.
Mỗi dữ liệu đều rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.
we need to verify the accuracy of the datum.
Chúng ta cần xác minh tính chính xác của dữ liệu.
this datum will help us make better decisions.
Dữ liệu này sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
the datum indicates a significant trend.
Dữ liệu cho thấy một xu hướng đáng kể.
it's important to record each datum properly.
Điều quan trọng là phải ghi lại mỗi dữ liệu một cách chính xác.
the team analyzed the datum for insights.
Đội ngũ đã phân tích dữ liệu để có được những hiểu biết sâu sắc.
we will present the datum at the conference.
Chúng tôi sẽ trình bày dữ liệu tại hội nghị.
gathering datum from various sources is essential.
Việc thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau là điều cần thiết.
this datum supports our hypothesis.
Dữ liệu này hỗ trợ giả thuyết của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay