davise

[Mỹ]/ˈdeɪvɪs/
[Anh]/ˈdeɪvɪs/

Dịch

n. họ; họ tên, đặc biệt là của nhiều cá nhân nổi tiếng.
Các dạng của từ
số nhiềudavises

Câu ví dụ

the engineer will davise a new mechanism for the project.

Kỹ sư sẽ đề xuất một cơ chế mới cho dự án.

she wants to davise an innovative solution to this problem.

Cô ấy muốn đề xuất một giải pháp đổi mới cho vấn đề này.

they davise strategies that always seem to work perfectly.

Họ đề xuất các chiến lược luôn dường như hoạt động hoàn hảo.

the team davise plans for the upcoming product launch.

Đội nhóm đề xuất kế hoạch cho đợt ra mắt sản phẩm sắp tới.

he managed to davise a clever workaround for the limitation.

Anh ấy đã đề xuất một giải pháp khéo léo cho hạn chế đó.

we need to davise methods that will improve our efficiency.

Chúng ta cần đề xuất các phương pháp sẽ cải thiện hiệu suất của chúng ta.

the company davise new approaches to customer engagement.

Công ty đề xuất các phương pháp mới để tương tác với khách hàng.

scientists davise experiments to test their hypotheses.

Các nhà khoa học đề xuất các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của họ.

she has the ability to davise creative solutions under pressure.

Cô ấy có khả năng đề xuất các giải pháp sáng tạo trong áp lực.

they davise ways to reduce costs without sacrificing quality.

Họ đề xuất các cách để giảm chi phí mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng.

the architect will davise a sustainable building design.

Kiến trúc sư sẽ đề xuất một thiết kế xây dựng bền vững.

he davise a plan that surprised everyone in the meeting.

Anh ấy đề xuất một kế hoạch khiến tất cả mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay