daycourses
Khóa học ngày
daycourse program
Chương trình khóa học ngày
attending daycourse
Tham gia khóa học ngày
daycourse schedule
Lịch trình khóa học ngày
daycourse registration
Đăng ký khóa học ngày
completed daycourse
Hoàn thành khóa học ngày
daycourse available
Khóa học ngày có sẵn
join daycourse
Tham gia khóa học ngày
daycourse material
Tài liệu khóa học ngày
i enrolled in a daycourse on photography this summer.
Tôi đã đăng ký một khóa học ngày về nhiếp ảnh vào mùa hè này.
the daycourse covers basic cooking techniques.
Khóa học ngày này bao gồm các kỹ thuật nấu ăn cơ bản.
she completed a daycourse in digital marketing.
Cô ấy đã hoàn thành một khóa học ngày về marketing số.
the daycourse starts at 9 am and ends at 5 pm.
Khóa học ngày bắt đầu lúc 9 giờ sáng và kết thúc lúc 5 giờ chiều.
this daycourse is designed for beginners.
Khóa học ngày này được thiết kế dành cho người mới bắt đầu.
the daycourse includes practical exercises.
Khóa học ngày này bao gồm các bài tập thực hành.
i learned a lot from the daycourse about web design.
Tôi đã học được rất nhiều từ khóa học ngày về thiết kế web.
the daycourse fee includes all materials.
Phí tham gia khóa học ngày bao gồm tất cả các vật liệu.
he attended a daycourse on project management.
Anh ấy đã tham dự một khóa học ngày về quản lý dự án.
the daycourse provides a certificate upon completion.
Khóa học ngày này cấp chứng chỉ khi hoàn thành.
our daycourse teaches essential business communication skills.
Khóa học ngày của chúng tôi dạy các kỹ năng giao tiếp kinh doanh cần thiết.
the daycourse requires no prior experience.
Khóa học ngày này không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
daycourses
Khóa học ngày
daycourse program
Chương trình khóa học ngày
attending daycourse
Tham gia khóa học ngày
daycourse schedule
Lịch trình khóa học ngày
daycourse registration
Đăng ký khóa học ngày
completed daycourse
Hoàn thành khóa học ngày
daycourse available
Khóa học ngày có sẵn
join daycourse
Tham gia khóa học ngày
daycourse material
Tài liệu khóa học ngày
i enrolled in a daycourse on photography this summer.
Tôi đã đăng ký một khóa học ngày về nhiếp ảnh vào mùa hè này.
the daycourse covers basic cooking techniques.
Khóa học ngày này bao gồm các kỹ thuật nấu ăn cơ bản.
she completed a daycourse in digital marketing.
Cô ấy đã hoàn thành một khóa học ngày về marketing số.
the daycourse starts at 9 am and ends at 5 pm.
Khóa học ngày bắt đầu lúc 9 giờ sáng và kết thúc lúc 5 giờ chiều.
this daycourse is designed for beginners.
Khóa học ngày này được thiết kế dành cho người mới bắt đầu.
the daycourse includes practical exercises.
Khóa học ngày này bao gồm các bài tập thực hành.
i learned a lot from the daycourse about web design.
Tôi đã học được rất nhiều từ khóa học ngày về thiết kế web.
the daycourse fee includes all materials.
Phí tham gia khóa học ngày bao gồm tất cả các vật liệu.
he attended a daycourse on project management.
Anh ấy đã tham dự một khóa học ngày về quản lý dự án.
the daycourse provides a certificate upon completion.
Khóa học ngày này cấp chứng chỉ khi hoàn thành.
our daycourse teaches essential business communication skills.
Khóa học ngày của chúng tôi dạy các kỹ năng giao tiếp kinh doanh cần thiết.
the daycourse requires no prior experience.
Khóa học ngày này không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay