dd

[Mỹ]/ˏdiː ˈdiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- hối phiếu yêu cầu
- yêu cầu dữ liệu
- ngày hạn chót
- Bộ Quốc phòng
- màn hình kỹ thuật số

Câu ví dụ

I need to dd my schedule for next week.

Tôi cần lên lịch trình cho tuần tới của mình.

She always dd her homework on time.

Cô ấy luôn làm bài tập về nhà đúng hạn.

It's important to dd a good work-life balance.

Điều quan trọng là phải có sự cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.

He tends to dd his thoughts before speaking.

Anh ấy có xu hướng suy nghĩ trước khi nói.

They decided to dd their differences and work together.

Họ quyết định gạt bỏ những khác biệt và làm việc cùng nhau.

The team needs to dd a strategy for the project.

Đội ngũ cần xây dựng một chiến lược cho dự án.

She always dd her best in everything she does.

Cô ấy luôn cố gắng hết sức trong mọi việc cô ấy làm.

It's essential to dd a healthy diet and exercise routine.

Điều quan trọng là phải có một chế độ ăn uống lành mạnh và thói quen tập thể dục.

He likes to dd new challenges to keep things interesting.

Anh ấy thích đối mặt với những thử thách mới để mọi thứ trở nên thú vị.

They plan to dd a trip to the beach this summer.

Họ dự định đi du lịch đến bãi biển vào mùa hè này.

Ví dụ thực tế

Guests can download the Dunkin'App and join the DD Perks rewards program.

Khách có thể tải xuống ứng dụng Dunkin' và tham gia chương trình phần thưởng DD Perks.

Nguồn: Newsweek

Good—dd—restaurant. There, I make a very quick D sound in the vocal cords, before going into the R.

Nhà hàng—dd—Tuyệt vời. Ở đó, tôi tạo ra một âm D rất nhanh trong thanh quản trước khi chuyển sang âm R.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Pronunciation Techniques

Hi, AD, it's DD, I'm David Dobrik, and this is my house.

Xin chào, AD, tôi là DD, tôi là David Dobrik và đây là nhà của tôi.

Nguồn: Architectural Digest

Because it's going to subtily influence his behavioral Because you're talking to some magical DD that then says, well, you said it.

Bởi vì nó sẽ ảnh hưởng đến hành vi của anh ấy một cách tinh tế. Bởi vì bạn đang nói chuyện với một DD kỳ diệu mà sau đó nói, ừ, bạn đã nói rồi.

Nguồn: Wise Life 2022

Ran up against local rivals such as DD in China or grab and go check in Southeast Asia.

Đối đầu với các đối thủ địa phương như DD ở Trung Quốc hoặc kiểm tra nhanh và tiện lợi ở Đông Nam Á.

Nguồn: Economist Business

The same thing would've happened in DD if he had AIDS instead of a kidney transplant.

Cũng sẽ xảy ra điều tương tự với DD nếu anh ấy bị AIDS thay vì phải ghép thận.

Nguồn: Chubbyemu

So, if I press " dd" , that deletes the line.

Vậy, nếu tôi nhấn " dd", thì dòng đó sẽ bị xóa.

Nguồn: PKM OS

So it's ww—rr—dd, word, word, word, not much jaw drop needed for that sound, word.

Vậy là ww—rr—dd, từ, từ, từ, không cần nhiều sự há hốc miệng cho âm đó, từ.

Nguồn: Rachel's Classroom of Movie English

Now, but wait. If animals and humans evolved to prevent susceptibility to toxoplasma, why did DD get it?

Bây giờ, nhưng chờ đã. Nếu động vật và con người tiến hóa để ngăn khả năng mắc bệnh toxoplasma, tại sao DD lại mắc nó?

Nguồn: Chubbyemu

You see, about ten months ago, DD was experiencing problems.

Bạn thấy đấy, khoảng mười tháng trước, DD đã gặp phải một số vấn đề.

Nguồn: Chubbyemu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay