de-crowd the area
làm giảm mật độ khu vực
de-crowd quickly
làm giảm mật độ nhanh chóng
de-crowd efforts
các nỗ lực làm giảm mật độ
de-crowd zone
khu vực làm giảm mật độ
de-crowding now
đang làm giảm mật độ
de-crowd route
đường đi làm giảm mật độ
de-crowd strategy
chiến lược làm giảm mật độ
de-crowd process
quy trình làm giảm mật độ
de-crowd measures
các biện pháp làm giảm mật độ
de-crowd immediately
làm giảm mật độ ngay lập tức
the stadium needed to de-crowd before the concert ended.
Sân vận động cần phải giảm đông người trước khi buổi hòa nhạc kết thúc.
we aim to de-crowd the shopping mall during peak hours.
Chúng ta nhằm giảm đông người ở trung tâm thương mại trong giờ cao điểm.
the event organizers planned to de-crowd the venue efficiently.
Người tổ chức sự kiện đã lên kế hoạch giảm đông người tại địa điểm một cách hiệu quả.
de-crowding the train station was a priority after the rush hour.
Giảm đông người tại nhà ga là ưu tiên sau giờ cao điểm.
security personnel worked to de-crowd the area quickly.
Cán bộ an ninh làm việc để giảm đông người tại khu vực nhanh chóng.
the goal is to de-crowd the park gradually as it gets late.
Mục tiêu là giảm đông người ở công viên một cách từ từ khi trời đã tối.
de-crowding the theater ensured a safe exit for everyone.
Giảm đông người tại nhà hát đảm bảo lối thoát an toàn cho tất cả mọi người.
the police directed people to de-crowd the street calmly.
Cảnh sát hướng dẫn mọi người giảm đông người trên đường một cách bình tĩnh.
it's important to de-crowd public spaces after large gatherings.
Rất quan trọng để giảm đông người ở các không gian công cộng sau những cuộc tụ tập lớn.
the system helps to de-crowd areas with high pedestrian traffic.
Hệ thống giúp giảm đông người ở các khu vực có lượng người đi bộ lớn.
we need a strategy to de-crowd the convention center effectively.
Chúng ta cần một chiến lược để giảm đông người tại trung tâm hội nghị một cách hiệu quả.
de-crowd the area
làm giảm mật độ khu vực
de-crowd quickly
làm giảm mật độ nhanh chóng
de-crowd efforts
các nỗ lực làm giảm mật độ
de-crowd zone
khu vực làm giảm mật độ
de-crowding now
đang làm giảm mật độ
de-crowd route
đường đi làm giảm mật độ
de-crowd strategy
chiến lược làm giảm mật độ
de-crowd process
quy trình làm giảm mật độ
de-crowd measures
các biện pháp làm giảm mật độ
de-crowd immediately
làm giảm mật độ ngay lập tức
the stadium needed to de-crowd before the concert ended.
Sân vận động cần phải giảm đông người trước khi buổi hòa nhạc kết thúc.
we aim to de-crowd the shopping mall during peak hours.
Chúng ta nhằm giảm đông người ở trung tâm thương mại trong giờ cao điểm.
the event organizers planned to de-crowd the venue efficiently.
Người tổ chức sự kiện đã lên kế hoạch giảm đông người tại địa điểm một cách hiệu quả.
de-crowding the train station was a priority after the rush hour.
Giảm đông người tại nhà ga là ưu tiên sau giờ cao điểm.
security personnel worked to de-crowd the area quickly.
Cán bộ an ninh làm việc để giảm đông người tại khu vực nhanh chóng.
the goal is to de-crowd the park gradually as it gets late.
Mục tiêu là giảm đông người ở công viên một cách từ từ khi trời đã tối.
de-crowding the theater ensured a safe exit for everyone.
Giảm đông người tại nhà hát đảm bảo lối thoát an toàn cho tất cả mọi người.
the police directed people to de-crowd the street calmly.
Cảnh sát hướng dẫn mọi người giảm đông người trên đường một cách bình tĩnh.
it's important to de-crowd public spaces after large gatherings.
Rất quan trọng để giảm đông người ở các không gian công cộng sau những cuộc tụ tập lớn.
the system helps to de-crowd areas with high pedestrian traffic.
Hệ thống giúp giảm đông người ở các khu vực có lượng người đi bộ lớn.
we need a strategy to de-crowd the convention center effectively.
Chúng ta cần một chiến lược để giảm đông người tại trung tâm hội nghị một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay